Chia động từ flutter
All Tenses of the Verb "flutter"
Một động từ, mười hai thì. Xem flutter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
flutter · fluttered · will flutterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + flutteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + flutteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + flutteringThì hiện tại
The leaves flutter in the autumn breeze.
Những chiếc lá rung nhẹ trong làn gió thu.
The ribbons are fluttering in the breeze right now.
Những dải ruy băng đang bay phất phới trong gió ngay bây giờ.
The flag has fluttered proudly all day.
Lá cờ đã tung bay kiêu hãnh suốt cả ngày.
The birds have been fluttering around the feeder all morning.
Những chú chim đã vỗ cánh quanh máng ăn suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The leaves fluttered down from the tree.
Những chiếc lá rung rơi xuống từ trên cây.
The butterfly was fluttering over the flowers when the rain started.
Con bướm đang chao lượn trên những bông hoa thì trời bắt đầu mưa.
Her eyelids had fluttered before she finally woke up.
Mí mắt cô ấy đã rung nhẹ trước khi cô cuối cùng thức dậy.
The moth had been fluttering around the lamp for an hour before it flew away.
Con bướm đêm đã chao lượn quanh ngọn đèn suốt một giờ trước khi bay đi.
Thì tương lai
The butterflies will flutter around the garden all spring.
Những chú bướm sẽ chao lượn quanh khu vườn suốt cả mùa xuân.
At sunrise the flags will be fluttering above the square.
Lúc bình minh những lá cờ sẽ đang tung bay trên quảng trường.
By next month all the leaves will have fluttered to the ground.
Đến tháng sau tất cả lá cây sẽ đã rụng rơi xuống đất.
By 2030 the banners will have been fluttering above the plaza for 20 years.
Đến 2030 những lá cờ sẽ đã tung bay trên quảng trường đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + flutter / flutters | Quá khứ đơn S + fluttered | Tương lai đơn S + will + flutter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fluttering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fluttering | Tương lai tiếp diễn S + will be + fluttering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fluttered | Quá khứ hoàn thành S + had + fluttered | Tương lai hoàn thành S + will have + fluttered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fluttering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fluttering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fluttering |
Luyện chia flutter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (the flags) → động từ không thêm "-s" (flutter).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed, dùng quá khứ đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (fluttered), không dùng nguyên mẫu.

