Chia động từ fluster
All Tenses of the Verb "fluster"
Một động từ, mười hai thì. Xem fluster biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fluster · flustered · will flusterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + flusteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + flusteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + flusteringThì hiện tại
Loud crowds always fluster my little brother.
Đám đông ồn ào luôn làm em trai tôi lúng túng.
The long queue is flustering the new cashier.
Hàng dài người đang khiến nhân viên thu ngân mới lúng túng.
That interruption has clearly flustered him.
Sự gián đoạn đó rõ ràng đã khiến anh ấy lúng túng.
The technical glitches have been flustering the host all evening.
Các trục trặc kỹ thuật đã khiến người dẫn chương trình lúng túng suốt buổi tối.
Thì quá khứ
The sudden applause flustered the shy student.
Tiếng vỗ tay bất ngờ khiến cô học trò nhút nhát lúng túng.
The constant phone calls were flustering the receptionist all morning.
Những cuộc gọi liên tục khiến lễ tân lúng túng suốt buổi sáng.
The mistake had flustered the actor long before the final scene.
Sai sót đó đã khiến diễn viên lúng túng từ lâu trước cảnh cuối.
The interruptions had been flustering the teacher all class before the bell rang.
Những sự gián đoạn đã khiến giáo viên lúng túng suốt tiết học trước khi chuông reo.
Thì tương lai
The tricky questions will fluster the interviewee.
Những câu hỏi hóc búa sẽ khiến người được phỏng vấn lúng túng.
The delays will be flustering the staff all evening.
Sự chậm trễ sẽ khiến nhân viên lúng túng suốt buổi tối.
By next week the constant demands will have flustered the whole staff.
Đến tuần sau, những yêu cầu liên tục sẽ khiến toàn bộ nhân viên lúng túng.
By Friday the demands will have been flustering the team for a week.
Đến thứ Sáu, những yêu cầu sẽ khiến cả đội lúng túng suốt cả tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fluster / flusters | Quá khứ đơn S + flustered | Tương lai đơn S + will + fluster |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + flustering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + flustering | Tương lai tiếp diễn S + will be + flustering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + flustered | Quá khứ hoàn thành S + had + flustered | Tương lai hoàn thành S + will have + flustered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + flustering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + flustering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + flustering |
Luyện chia fluster qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (flustered), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Ở thể bị động cần dùng V3 (flustered) sau be, không dùng nguyên mẫu.

