GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ flush

All Tenses of the Verb "flush"

Một động từ, mười hai thì. Xem flush biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUflush
V2 · QUÁ KHỨflushed
V3 · PHÂN TỪflushed
V-INGflushing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

flush · flushed · will flush
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + flushing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + flushed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + flushing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + flush / flushes
Khẳng định:Her face flushes when she is nervous.
Phủ định:He doesn't flush easily.
Nghi vấn:Does she flush when she's embarrassed?

My cheeks flush every time I speak in public.

Má tôi đỏ bừng mỗi khi tôi phát biểu trước đám đông.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + flushing
Khẳng định:She is flushing with embarrassment right now.
Phủ định:He isn't flushing at all.
Nghi vấn:Is your face flushing?

Look, she is flushing because everyone is staring at her.

Nhìn kìa, cô ấy đang đỏ mặt vì mọi người đang nhìn cô ấy.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + flushed
Khẳng định:Her cheeks have flushed red after the run.
Phủ định:He hasn't flushed yet.
Nghi vấn:Have you ever flushed with anger?

Her face has flushed since she heard the news.

Mặt cô ấy đã đỏ bừng từ khi nghe tin đó.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + flushing
Khẳng định:She has been flushing on and off all afternoon.
Phủ định:I haven't been flushing much lately.
Nghi vấn:How long have you been flushing like that?

He has been flushing every time someone mentions her name.

Anh ấy cứ đỏ mặt mỗi khi có ai nhắc đến tên cô ấy.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + flushed
Khẳng định:Her face flushed red when he complimented her.
Phủ định:He didn't flush at the criticism.
Nghi vấn:Did she flush when you told her?

My cheeks flushed the moment I saw him.

Má tôi đỏ bừng ngay khoảnh khắc tôi nhìn thấy anh ấy.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + flushing
Khẳng định:She was flushing with anger when I walked in.
Phủ định:He wasn't flushing at all during the meeting.
Nghi vấn:Were you flushing when they laughed?

Her face was flushing as she read the letter.

Mặt cô ấy đang đỏ dần lên khi cô đọc bức thư.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + flushed
Khẳng định:Her face had flushed before she even spoke.
Phủ định:He hadn't flushed until she mentioned his name.
Nghi vấn:Had she flushed before the announcement?

His cheeks had flushed red by the time we noticed.

Má anh ấy đã đỏ bừng trước khi chúng tôi nhận ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + flushing
Khẳng định:She had been flushing for several minutes before she calmed down.
Phủ định:He hadn't been flushing that badly before.
Nghi vấn:Had you been flushing all through the interview?

Her face had been flushing steadily since the topic came up.

Mặt cô ấy đã đỏ dần lên liên tục kể từ khi chủ đề đó được nhắc tới.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + flush
Khẳng định:Her cheeks will flush when she reads this.
Phủ định:He won't flush no matter what you say.
Nghi vấn:Will you flush if I tell you the truth?

I bet her face will flush the moment she sees him.

Tôi cá là mặt cô ấy sẽ đỏ bừng ngay khi nhìn thấy anh ấy.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + flushing
Khẳng định:This time tomorrow her cheeks will be flushing with excitement.
Phủ định:He won't be flushing during the speech.
Nghi vấn:Will you be flushing when they announce the winner?

By the time you arrive, she will be flushing with joy.

Đến lúc bạn tới, cô ấy sẽ đang đỏ mặt vì vui sướng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + flushed
Khẳng định:By the end of the toast, his face will have flushed bright red.
Phủ định:She won't have flushed by then.
Nghi vấn:Will his cheeks have flushed before he finishes speaking?

By the time she sits down, her face will have flushed twice.

Đến lúc cô ấy ngồi xuống, mặt cô đã đỏ bừng hai lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + flushing
Khẳng định:By midnight her face will have been flushing on and off for hours.
Phủ định:He won't have been flushing that long.
Nghi vấn:Will you have been flushing the whole evening by then?

By the end of the party, she will have been flushing all night from laughing so much.

Đến cuối buổi tiệc, mặt cô ấy sẽ đã đỏ bừng suốt cả tối vì cười quá nhiều.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + flush / flushes
Quá khứ đơn
S + flushed
Tương lai đơn
S + will + flush
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + flushing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + flushing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + flushing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + flushed
Quá khứ hoàn thành
S + had + flushed
Tương lai hoàn thành
S + will have + flushed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + flushing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + flushing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + flushing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia flush qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She flush when she is shy.She flushes when she is shy.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -es vì flush kết thúc bằng -sh (flushes).

Her face has flush red.Her face has flushed red.

Sau have/has phải dùng V3 (flushed), không dùng V1 (flush).

He will flush when he will see her.He will flush when he sees her.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#flush#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS