Chia động từ flush
All Tenses of the Verb "flush"
Một động từ, mười hai thì. Xem flush biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
flush · flushed · will flushViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + flushingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + flushedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + flushingThì hiện tại
My cheeks flush every time I speak in public.
Má tôi đỏ bừng mỗi khi tôi phát biểu trước đám đông.
Look, she is flushing because everyone is staring at her.
Nhìn kìa, cô ấy đang đỏ mặt vì mọi người đang nhìn cô ấy.
Her face has flushed since she heard the news.
Mặt cô ấy đã đỏ bừng từ khi nghe tin đó.
He has been flushing every time someone mentions her name.
Anh ấy cứ đỏ mặt mỗi khi có ai nhắc đến tên cô ấy.
Thì quá khứ
My cheeks flushed the moment I saw him.
Má tôi đỏ bừng ngay khoảnh khắc tôi nhìn thấy anh ấy.
Her face was flushing as she read the letter.
Mặt cô ấy đang đỏ dần lên khi cô đọc bức thư.
His cheeks had flushed red by the time we noticed.
Má anh ấy đã đỏ bừng trước khi chúng tôi nhận ra.
Her face had been flushing steadily since the topic came up.
Mặt cô ấy đã đỏ dần lên liên tục kể từ khi chủ đề đó được nhắc tới.
Thì tương lai
I bet her face will flush the moment she sees him.
Tôi cá là mặt cô ấy sẽ đỏ bừng ngay khi nhìn thấy anh ấy.
By the time you arrive, she will be flushing with joy.
Đến lúc bạn tới, cô ấy sẽ đang đỏ mặt vì vui sướng.
By the time she sits down, her face will have flushed twice.
Đến lúc cô ấy ngồi xuống, mặt cô đã đỏ bừng hai lần.
By the end of the party, she will have been flushing all night from laughing so much.
Đến cuối buổi tiệc, mặt cô ấy sẽ đã đỏ bừng suốt cả tối vì cười quá nhiều.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + flush / flushes | Quá khứ đơn S + flushed | Tương lai đơn S + will + flush |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + flushing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + flushing | Tương lai tiếp diễn S + will be + flushing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + flushed | Quá khứ hoàn thành S + had + flushed | Tương lai hoàn thành S + will have + flushed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + flushing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + flushing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + flushing |
Luyện chia flush qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -es vì flush kết thúc bằng -sh (flushes).
Sau have/has phải dùng V3 (flushed), không dùng V1 (flush).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

