Chia động từ fluctuate
All Tenses of the Verb "fluctuate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *fluctuate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
fluctuate · fluctuated · will fluctuateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fluctuatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fluctuatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fluctuatingThì hiện tại
Oil prices fluctuate based on global demand.
Giá dầu dao động dựa trên nhu cầu toàn cầu.
Interest rates are fluctuating due to economic uncertainty.
Lãi suất đang dao động do sự bất ổn kinh tế.
The unemployment rate has fluctuated between 4% and 7% over the past decade.
Tỷ lệ thất nghiệp đã dao động từ 4% đến 7% trong thập kỷ qua.
His weight has been fluctuating due to stress.
Cân nặng của anh ấy đã dao động vì căng thẳng.
Thì quá khứ
Her confidence fluctuated throughout the competition.
Sự tự tin của cô ấy đã dao động trong suốt cuộc thi.
Temperatures were fluctuating unpredictably during the storm.
Nhiệt độ đang dao động khó lường trong cơn bão.
His health had fluctuated for years before the diagnosis.
Sức khỏe của anh ấy đã dao động nhiều năm trước khi được chẩn đoán.
The patient's blood pressure had been fluctuating for weeks before the doctor intervened.
Huyết áp của bệnh nhân đã dao động trong nhiều tuần trước khi bác sĩ can thiệp.
Thì tương lai
Global temperatures will fluctuate more as climate change worsens.
Nhiệt độ toàn cầu sẽ dao động nhiều hơn khi biến đổi khí hậu trở nên tồi tệ hơn.
Interest rates will be fluctuating as central banks adjust policy.
Lãi suất sẽ đang dao động khi các ngân hàng trung ương điều chỉnh chính sách.
By summer, the exchange rate will have fluctuated several times.
Đến mùa hè, tỷ giá sẽ đã dao động nhiều lần.
By the time the study ends, prices will have been fluctuating for two years.
Khi nghiên cứu kết thúc, giá cả sẽ đã dao động trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fluctuate / fluctuates | Quá khứ đơn S + fluctuated | Tương lai đơn S + will + fluctuate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fluctuating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fluctuating | Tương lai tiếp diễn S + will be + fluctuating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fluctuated | Quá khứ hoàn thành S + had + fluctuated | Tương lai hoàn thành S + will have + fluctuated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fluctuating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fluctuating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fluctuating |
Lỗi thường gặp
Cấu trúc đúng là 'fluctuate between X and Y', không dùng 'between X to Y'.
Hành động bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn với 'since'.
'Last year' luôn ở dạng số ít, không thêm 's'. Khi có mốc thời gian quá khứ cụ thể → dùng quá khứ đơn.
