Chia động từ flower
All Tenses of the Verb "flower"
Một động từ, mười hai thì. Xem flower biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
flower · flowered · will flowerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + floweringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + floweredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + floweringThì hiện tại
Roses flower best in full sun.
Hoa hồng nở đẹp nhất khi có đủ nắng.
The cherry trees are flowering right now.
Những cây anh đào đang nở hoa ngay bây giờ.
The lotus has flowered early this season.
Cây sen đã nở hoa sớm trong mùa này.
The orchard has been flowering for two weeks.
Vườn cây đã nở hoa liên tục suốt hai tuần.
Thì quá khứ
The garden flowered beautifully last month.
Khu vườn đã nở hoa rất đẹp vào tháng trước.
The lilies were flowering when the storm hit.
Hoa loa kèn đang nở thì cơn bão ập đến.
The garden had flowered fully before the guests arrived.
Khu vườn đã nở hoa rực rỡ trước khi khách đến.
The garden had been flowering steadily before the drought.
Khu vườn đã nở hoa đều đặn trước khi hạn hán xảy ra.
Thì tương lai
The cherry trees will flower in March.
Những cây anh đào sẽ nở hoa vào tháng Ba.
This time next month the orchard will be flowering.
Tháng sau, vào giờ này, vườn cây sẽ đang nở hoa.
By summer the vines will have flowered twice.
Đến mùa hè, dây leo sẽ đã nở hoa hai lần.
By July the vines will have been flowering for ten weeks.
Đến tháng Bảy, dây leo sẽ đã nở hoa suốt mười tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + flower / flowers | Quá khứ đơn S + flowered | Tương lai đơn S + will + flower |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + flowering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + flowering | Tương lai tiếp diễn S + will be + flowering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + flowered | Quá khứ hoàn thành S + had + flowered | Tương lai hoàn thành S + will have + flowered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + flowering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + flowering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + flowering |
Luyện chia flower qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the plant) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (last spring) → chia quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
