Chia động từ flow
All Tenses of the Verb "flow"
Một động từ, mười hai thì. Xem flow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
flow · flowed · will flowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + flowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + flowedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + flowingThì hiện tại
The Mekong River flows through six countries.
Sông Mê Kông chảy qua sáu quốc gia.
Blood is flowing normally through the vein.
Máu đang lưu thông bình thường qua tĩnh mạch.
The lava has flowed down the mountainside.
Dung nham đã chảy xuống sườn núi.
Ideas have been flowing freely in the meeting.
Các ý tưởng đã tuôn trào tự do trong cuộc họp.
Thì quá khứ
The stream flowed quietly through the valley.
Dòng suối đã chảy êm đềm qua thung lũng.
The blood was flowing steadily during the operation.
Máu đang chảy đều đặn trong suốt ca phẫu thuật.
The current had flowed strongly before the dam was built.
Dòng chảy đã mạnh trước khi con đập được xây dựng.
The stream had been flowing for hours before it overflowed.
Dòng suối đã chảy suốt nhiều giờ trước khi tràn bờ.
Thì tương lai
Once the dam opens, water will flow downstream.
Khi đập mở, nước sẽ chảy về hạ lưu.
By evening the river will be flowing calmly again.
Đến tối dòng sông sẽ đang chảy êm đềm trở lại.
By morning the flood water will have flowed away.
Đến sáng nước lũ sẽ đã rút hết.
By next month the stream will have been flowing steadily for a year.
Đến tháng sau dòng suối sẽ đã chảy đều đặn suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + flow / flows | Quá khứ đơn S + flowed | Tương lai đơn S + will + flow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + flowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + flowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + flowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + flowed | Quá khứ hoàn thành S + had + flowed | Tương lai hoàn thành S + will have + flowed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + flowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + flowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + flowing |
Luyện chia flow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (flowed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
