Chia động từ flourish
All Tenses of the Verb "flourish"
Một động từ, mười hai thì. Xem flourish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
flourish · flourished · will flourishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + flourishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + flourishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + flourishingThì hiện tại
Small startups flourish in this city.
Các công ty khởi nghiệp nhỏ phát triển mạnh ở thành phố này.
Her business is flourishing this year.
Việc kinh doanh của cô ấy đang phát triển mạnh năm nay.
The company has flourished under new leadership.
Công ty đã phát triển mạnh dưới sự lãnh đạo mới.
The community has been flourishing since the festival began.
Cộng đồng đã phát triển mạnh từ khi lễ hội bắt đầu.
Thì quá khứ
The city flourished during the trade boom.
Thành phố đã phát triển thịnh vượng trong thời kỳ bùng nổ thương mại.
Her career was flourishing when she quit.
Sự nghiệp của cô ấy đang phát triển mạnh khi cô ấy nghỉ việc.
The colony had flourished before the drought began.
Thuộc địa đã phát triển thịnh vượng trước khi hạn hán bắt đầu.
The port had been flourishing for a decade before the storm.
Cảng đã phát triển thịnh vượng cả thập kỷ trước khi cơn bão xảy ra.
Thì tương lai
Analysts believe the market will flourish next year.
Các nhà phân tích tin thị trường sẽ phát triển mạnh vào năm sau.
By then the startup will be flourishing rapidly.
Đến lúc đó công ty khởi nghiệp sẽ đang phát triển nhanh chóng.
By next decade the region will have flourished economically.
Đến thập kỷ sau khu vực này sẽ đã phát triển thịnh vượng về kinh tế.
By 2030 the port will have been flourishing for twenty years.
Đến 2030 cảng sẽ đã phát triển thịnh vượng suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + flourish / flourishes | Quá khứ đơn S + flourished | Tương lai đơn S + will + flourish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + flourishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + flourishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + flourishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + flourished | Quá khứ hoàn thành S + had + flourished | Tương lai hoàn thành S + will have + flourished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + flourishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + flourishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + flourishing |
Luyện chia flourish qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (flourished), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last decade) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
