GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ flourish

All Tenses of the Verb "flourish"

Một động từ, mười hai thì. Xem flourish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUflourish
V2 · QUÁ KHỨflourished
V3 · PHÂN TỪflourished
V-INGflourishing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

flourish · flourished · will flourish
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + flourishing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + flourished
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + flourishing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + flourish / flourishes
Khẳng định:The business flourishes in this market.
Phủ định:The company doesn't flourish without funding.
Nghi vấn:Does the garden flourish in summer?

Small startups flourish in this city.

Các công ty khởi nghiệp nhỏ phát triển mạnh ở thành phố này.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + flourishing
Khẳng định:Her career is flourishing right now.
Phủ định:The trade isn't flourishing this quarter.
Nghi vấn:Is the local art scene flourishing?

Her business is flourishing this year.

Việc kinh doanh của cô ấy đang phát triển mạnh năm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + flourished
Khẳng định:The industry has flourished since the reform.
Phủ định:The village hasn't flourished economically.
Nghi vấn:Has tourism flourished here recently?

The company has flourished under new leadership.

Công ty đã phát triển mạnh dưới sự lãnh đạo mới.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + flourishing
Khẳng định:The startup has been flourishing for two years.
Phủ định:The market hasn't been flourishing lately.
Nghi vấn:How long has her business been flourishing?

The community has been flourishing since the festival began.

Cộng đồng đã phát triển mạnh từ khi lễ hội bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + flourished
Khẳng định:The empire flourished for centuries.
Phủ định:The trade didn't flourish during the war.
Nghi vấn:Did the arts flourish under that ruler?

The city flourished during the trade boom.

Thành phố đã phát triển thịnh vượng trong thời kỳ bùng nổ thương mại.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + flourishing
Khẳng định:The business was flourishing when the crisis hit.
Phủ định:The trade wasn't flourishing at that time.
Nghi vấn:Was the kingdom flourishing before the invasion?

Her career was flourishing when she quit.

Sự nghiệp của cô ấy đang phát triển mạnh khi cô ấy nghỉ việc.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + flourished
Khẳng định:The company had flourished before the merger.
Phủ định:The town hadn't flourished before the railway came.
Nghi vấn:Had the industry flourished before the crisis?

The colony had flourished before the drought began.

Thuộc địa đã phát triển thịnh vượng trước khi hạn hán bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + flourishing
Khẳng định:The business had been flourishing for years before it closed.
Phủ định:The market hadn't been flourishing long before the crash.
Nghi vấn:Had the trade been flourishing for decades?

The port had been flourishing for a decade before the storm.

Cảng đã phát triển thịnh vượng cả thập kỷ trước khi cơn bão xảy ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + flourish
Khẳng định:The startup will flourish with more funding.
Phủ định:The business won't flourish without changes.
Nghi vấn:Will the industry flourish next decade?

Analysts believe the market will flourish next year.

Các nhà phân tích tin thị trường sẽ phát triển mạnh vào năm sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + flourishing
Khẳng định:By next year the company will be flourishing.
Phủ định:The trade won't be flourishing by then.
Nghi vấn:Will the district be flourishing by 2030?

By then the startup will be flourishing rapidly.

Đến lúc đó công ty khởi nghiệp sẽ đang phát triển nhanh chóng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + flourished
Khẳng định:By 2030 the industry will have flourished significantly.
Phủ định:The business won't have flourished by then.
Nghi vấn:Will the market have flourished by next decade?

By next decade the region will have flourished economically.

Đến thập kỷ sau khu vực này sẽ đã phát triển thịnh vượng về kinh tế.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + flourishing
Khẳng định:By then the company will have been flourishing for a decade.
Phủ định:The trade won't have been flourishing long by then.
Nghi vấn:Will the industry have been flourishing for years by 2030?

By 2030 the port will have been flourishing for twenty years.

Đến 2030 cảng sẽ đã phát triển thịnh vượng suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + flourish / flourishes
Quá khứ đơn
S + flourished
Tương lai đơn
S + will + flourish
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + flourishing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + flourishing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + flourishing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + flourished
Quá khứ hoàn thành
S + had + flourished
Tương lai hoàn thành
S + will have + flourished
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + flourishing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + flourishing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + flourishing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia flourish qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The company has flourish this year.The company has flourished this year.

Sau have/has phải dùng V3 (flourished), không dùng nguyên mẫu.

The trade flourish last decade.The trade flourished last decade.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last decade) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

It will flourish when it will get funding.It will flourish when it gets funding.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#flourish#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS