Chia động từ flounder
All Tenses of the Verb "flounder"
Một động từ, mười hai thì. Xem flounder biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
flounder · floundered · will flounderViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + flounderingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + flounderedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + flounderingThì hiện tại
He always flounders when asked to speak in public.
Anh ấy luôn lúng túng khi bị yêu cầu phát biểu trước đám đông.
The new startup is floundering without proper leadership.
Công ty khởi nghiệp mới đang chật vật vì thiếu người lãnh đạo phù hợp.
The negotiations have floundered over the last few weeks.
Các cuộc đàm phán đã bế tắc suốt vài tuần qua.
The team has been floundering since the funding was cut.
Đội nhóm đã liên tục chật vật kể từ khi nguồn tài trợ bị cắt.
Thì quá khứ
She floundered through her first job interview.
Cô ấy lúng túng trong buổi phỏng vấn xin việc đầu tiên.
The company was floundering when the new CEO took over.
Công ty đang chật vật khi vị CEO mới tiếp quản.
The startup had floundered for a year before it finally closed.
Công ty khởi nghiệp đã chật vật suốt một năm trước khi đóng cửa.
The team had been floundering for months before the coach stepped in.
Đội đã chật vật suốt nhiều tháng trước khi huấn luyện viên can thiệp.
Thì tương lai
I will flounder if I don't prepare for the exam.
Tôi sẽ lúng túng nếu không chuẩn bị cho kỳ thi.
This time next year the firm will be floundering without support.
Cùng thời điểm này năm sau công ty sẽ đang chật vật vì thiếu hỗ trợ.
By next year the startup will have floundered without more funding.
Đến năm sau công ty khởi nghiệp sẽ đã chật vật vì thiếu vốn.
By 2030 the sector will have been floundering for ten years.
Đến 2030 ngành này sẽ đã liên tục chật vật suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + flounder / flounders | Quá khứ đơn S + floundered | Tương lai đơn S + will + flounder |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + floundering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + floundering | Tương lai tiếp diễn S + will be + floundering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + floundered | Quá khứ hoàn thành S + had + floundered | Tương lai hoàn thành S + will have + floundered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + floundering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + floundering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + floundering |
Luyện chia flounder qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (floundered), không dùng nguyên mẫu (flounder).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
