Chia động từ floor
All Tenses of the Verb "floor"
Một động từ, mười hai thì. Xem floor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
floor · floored · will floorViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + flooringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + flooredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + flooringThì hiện tại
His honesty floors everyone in the room.
Sự thẳng thắn của anh ấy khiến mọi người trong phòng sững sờ.
The announcement is flooring everyone at the office.
Thông báo đó đang khiến mọi người ở văn phòng choáng váng.
His speech has floored the entire audience.
Bài phát biểu của anh ấy đã khiến cả khán phòng sững sờ.
The scandal has been flooring investors since Monday.
Vụ bê bối đã khiến các nhà đầu tư choáng váng từ thứ Hai.
Thì quá khứ
His answer floored the interviewer.
Câu trả lời của anh ấy khiến người phỏng vấn sững sờ.
The report was flooring investors all afternoon.
Bản báo cáo đang khiến các nhà đầu tư choáng váng suốt cả buổi chiều.
The verdict had floored the lawyers before the appeal.
Phán quyết đã khiến các luật sư sững sờ trước khi có kháng cáo.
The rumors had been flooring the staff for days before the truth came out.
Những tin đồn đã khiến nhân viên choáng váng suốt nhiều ngày trước khi sự thật được tiết lộ.
Thì tương lai
The twist will floor every viewer.
Tình tiết bất ngờ này sẽ khiến mọi khán giả sững sờ.
At the premiere, the ending will be flooring the audience.
Tại buổi công chiếu, cái kết sẽ đang khiến khán giả sững sờ.
By the finale, the plot twist will have floored fans.
Đến tập cuối, tình tiết bất ngờ đó sẽ đã khiến người hâm mộ sững sờ.
By Sunday the rumor will have been flooring fans for a week.
Đến Chủ nhật, tin đồn đó sẽ đã khiến người hâm mộ choáng váng suốt một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + floor / floors | Quá khứ đơn S + floored | Tương lai đơn S + will + floor |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + flooring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + flooring | Tương lai tiếp diễn S + will be + flooring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + floored | Quá khứ hoàn thành S + had + floored | Tương lai hoàn thành S + will have + floored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + flooring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + flooring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + flooring |
Luyện chia floor qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the news) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → chia quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
