Chia động từ flood
All Tenses of the Verb "flood"
Một động từ, mười hai thì. Xem flood biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
flood · flooded · will floodViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + floodingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + floodedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + floodingThì hiện tại
The Mekong Delta floods every year.
Đồng bằng sông Mê Kông bị ngập lụt mỗi năm.
Water is flooding into the basement.
Nước đang tràn vào tầng hầm.
The storm has already flooded three towns.
Cơn bão đã làm ngập ba thị trấn rồi.
The lowland has been flooding since Monday.
Vùng đất thấp đã bị ngập từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The typhoon flooded the whole coastline.
Cơn bão đã làm ngập toàn bộ vùng ven biển.
The kitchen was flooding while we slept.
Nhà bếp đang bị ngập trong khi chúng tôi ngủ.
The lower district had already flooded by dawn.
Khu vực thấp đã bị ngập từ trước bình minh.
The plain had been flooding for a week before rescuers came.
Vùng đồng bằng đã bị ngập cả tuần trước khi cứu hộ đến.
Thì tương lai
Experts say the delta will flood again next season.
Chuyên gia nói đồng bằng sẽ ngập lại vào mùa tới.
By midnight the lower streets will be flooding.
Đến nửa đêm các con phố thấp sẽ đang bị ngập.
By next week the plain will have flooded completely.
Đến tuần sau vùng đồng bằng sẽ đã ngập hoàn toàn.
By the weekend the plain will have been flooding for ten days.
Đến cuối tuần vùng đồng bằng sẽ đã bị ngập mười ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + flood / floods | Quá khứ đơn S + flooded | Tương lai đơn S + will + flood |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + flooding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + flooding | Tương lai tiếp diễn S + will be + flooding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + flooded | Quá khứ hoàn thành S + had + flooded | Tương lai hoàn thành S + will have + flooded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + flooding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + flooding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + flooding |
Luyện chia flood qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (flooded), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
