Chia động từ flog
All Tenses of the Verb "flog"
Một động từ, mười hai thì. Xem flog biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
flog · flogged · will flogViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + floggingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + floggedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + floggingThì hiện tại
That street seller flogs umbrellas whenever it rains.
Người bán hàng rong đó bán tống bán tháo ô mỗi khi trời mưa.
They are flogging tickets outside the stadium right now.
Họ đang bán vé chợ đen bên ngoài sân vận động lúc này.
She has flogged nearly all her unwanted clothes this month.
Cô ấy đã bán tống bán tháo gần hết quần áo không dùng đến trong tháng này.
They have been flogging leftover stock since the sale started.
Họ đã bán tống bán tháo hàng tồn kể từ khi đợt giảm giá bắt đầu.
Thì quá khứ
She flogged her spare tickets outside the venue.
Cô ấy đã bán tống vé thừa bên ngoài địa điểm tổ chức.
They were flogging leftover stock at half price.
Họ đang bán tống hàng tồn với giá nửa tiền.
She had flogged her old phone before the new model arrived.
Cô ấy đã bán tống điện thoại cũ trước khi mẫu mới ra mắt.
They had been flogging cheap knock-offs for months before they got caught.
Họ đã bán hàng nhái rẻ tiền nhiều tháng trước khi bị bắt quả tang.
Thì tương lai
I will flog these spare parts at the fair this weekend.
Tôi sẽ bán tống mấy món phụ tùng thừa ở hội chợ cuối tuần này.
By noon they will be flogging the last of the merchandise.
Đến trưa họ sẽ đang bán tống nốt số hàng cuối cùng.
By the end of the sale, they will have flogged every last item.
Đến cuối đợt giảm giá, họ sẽ đã bán tống hết sạch mọi món hàng.
By 2030 he will have been flogging souvenirs at that corner for twenty years.
Đến năm 2030, ông ấy sẽ đã bán đồ lưu niệm ở góc phố đó suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + flog / flogs | Quá khứ đơn S + flogged | Tương lai đơn S + will + flog |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + flogging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + flogging | Tương lai tiếp diễn S + will be + flogging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + flogged | Quá khứ hoàn thành S + had + flogged | Tương lai hoàn thành S + will have + flogged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + flogging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + flogging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + flogging |
Luyện chia flog qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (flogged), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

