GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ flog

All Tenses of the Verb "flog"

Một động từ, mười hai thì. Xem flog biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUflog
V2 · QUÁ KHỨflogged
V3 · PHÂN TỪflogged
V-INGflogging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

flog · flogged · will flog
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + flogging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + flogged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + flogging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + flog / flogs
Khẳng định:The vendor flogs cheap souvenirs to tourists.
Phủ định:He doesn't flog fake goods at his stall.
Nghi vấn:Does he flog watches near the station?

That street seller flogs umbrellas whenever it rains.

Người bán hàng rong đó bán tống bán tháo ô mỗi khi trời mưa.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + flogging
Khẳng định:He is flogging old furniture at the market today.
Phủ định:He isn't flogging anything at the moment.
Nghi vấn:Is he flogging his old car online?

They are flogging tickets outside the stadium right now.

Họ đang bán vé chợ đen bên ngoài sân vận động lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + flogged
Khẳng định:He has flogged most of his old gadgets already.
Phủ định:He hasn't flogged the bike yet.
Nghi vấn:Has he flogged his old laptop already?

She has flogged nearly all her unwanted clothes this month.

Cô ấy đã bán tống bán tháo gần hết quần áo không dùng đến trong tháng này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + flogging
Khẳng định:He has been flogging his old records all week.
Phủ định:He hasn't been flogging much this week.
Nghi vấn:How long has he been flogging that stock?

They have been flogging leftover stock since the sale started.

Họ đã bán tống bán tháo hàng tồn kể từ khi đợt giảm giá bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + flogged
Khẳng định:He flogged his old guitar last weekend.
Phủ định:He didn't flog the car after all.
Nghi vấn:Did he flog his collection at the fair?

She flogged her spare tickets outside the venue.

Cô ấy đã bán tống vé thừa bên ngoài địa điểm tổ chức.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + flogging
Khẳng định:He was flogging watches when the police arrived.
Phủ định:He wasn't flogging anything illegal.
Nghi vấn:Was he flogging fake goods at the market?

They were flogging leftover stock at half price.

Họ đang bán tống hàng tồn với giá nửa tiền.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + flogged
Khẳng định:He had flogged all his tools before he moved house.
Phủ định:He hadn't flogged the piano before the sale ended.
Nghi vấn:Had he flogged everything before he left town?

She had flogged her old phone before the new model arrived.

Cô ấy đã bán tống điện thoại cũ trước khi mẫu mới ra mắt.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + flogging
Khẳng định:He had been flogging goods at the market for years before he retired.
Phủ định:He hadn't been flogging much before business picked up.
Nghi vấn:Had he been flogging that stall for long before it closed?

They had been flogging cheap knock-offs for months before they got caught.

Họ đã bán hàng nhái rẻ tiền nhiều tháng trước khi bị bắt quả tang.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + flog
Khẳng định:He will flog the old sofa online.
Phủ định:He won't flog it for that price.
Nghi vấn:Will he flog his motorbike before the trip?

I will flog these spare parts at the fair this weekend.

Tôi sẽ bán tống mấy món phụ tùng thừa ở hội chợ cuối tuần này.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + flogging
Khẳng định:This time next week he will be flogging his old stock.
Phủ định:He won't be flogging anything at the new stall.
Nghi vấn:Will he be flogging tickets outside the arena tonight?

By noon they will be flogging the last of the merchandise.

Đến trưa họ sẽ đang bán tống nốt số hàng cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + flogged
Khẳng định:By Friday he will have flogged the whole batch.
Phủ định:He won't have flogged everything by then.
Nghi vấn:Will he have flogged all his old furniture by the move?

By the end of the sale, they will have flogged every last item.

Đến cuối đợt giảm giá, họ sẽ đã bán tống hết sạch mọi món hàng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + flogging
Khẳng định:By retirement he will have been flogging goods at that stall for decades.
Phủ định:He won't have been flogging that stock for long by then.
Nghi vấn:Will he have been flogging that stall for ten years by next spring?

By 2030 he will have been flogging souvenirs at that corner for twenty years.

Đến năm 2030, ông ấy sẽ đã bán đồ lưu niệm ở góc phố đó suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + flog / flogs
Quá khứ đơn
S + flogged
Tương lai đơn
S + will + flog
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + flogging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + flogging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + flogging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + flogged
Quá khứ hoàn thành
S + had + flogged
Tương lai hoàn thành
S + will have + flogged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + flogging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + flogging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + flogging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia flog qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have flog it already.I have flogged it already.

Sau have/has phải dùng V3 (flogged), không dùng nguyên mẫu.

He flog his bike last month.He flogged his bike last month.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn.

I will flog it when I will move house.I will flog it when I move house.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#flog#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS