Chia động từ flock
All Tenses of the Verb "flock"
Một động từ, mười hai thì. Xem flock (tụ tập thành đàn) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
flock · flocked · will flockViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + flockingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + flockedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + flockingThì hiện tại
Crowds flock to the festival every year.
Đám đông tụ tập về lễ hội mỗi năm.
Shoppers are flocking to the new store this morning.
Người mua sắm đang đổ về cửa hàng mới sáng nay.
Visitors have flocked to the exhibition all month.
Du khách đã đổ về triển lãm suốt cả tháng nay.
Birds have been flocking to the lake since dawn.
Đàn chim đã tụ tập về hồ liên tục từ sáng sớm.
Thì quá khứ
Thousands flocked to the stadium last night.
Hàng nghìn người đã đổ về sân vận động tối qua.
People were flocking to the market when the rain started.
Mọi người đang đổ về chợ thì trời bắt đầu mưa.
Visitors had already flocked to the gallery before it officially opened.
Du khách đã đổ về phòng tranh trước khi nó chính thức mở cửa.
Fans had been flocking to the arena for hours before the gates opened.
Người hâm mộ đã tụ tập về đấu trường nhiều giờ trước khi cổng mở.
Thì tương lai
Crowds will flock to the concert next weekend.
Đám đông sẽ đổ về buổi hòa nhạc vào cuối tuần tới.
By 8am shoppers will be flocking to the sale.
Đến 8 giờ sáng, người mua sắm sẽ đang đổ về đợt giảm giá.
By the end of the day, thousands will have flocked to the fair.
Đến cuối ngày, hàng nghìn người sẽ đã đổ về hội chợ.
By August visitors will have been flocking to the resort all summer.
Đến tháng Tám, du khách sẽ đã đổ về khu nghỉ dưỡng suốt cả mùa hè.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + flock / flocks | Quá khứ đơn S + flocked | Tương lai đơn S + will + flock |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + flocking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + flocking | Tương lai tiếp diễn S + will be + flocking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + flocked | Quá khứ hoàn thành S + had + flocked | Tương lai hoàn thành S + will have + flocked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + flocking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + flocking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + flocking |
Luyện chia flock qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (flocked), không dùng nguyên mẫu (flock).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (flock), không thêm -ed.
