Chia động từ float
All Tenses of the Verb "float"
Một động từ, mười hai thì. Xem float biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
float / floats · floated · will floatViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + floatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + floatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + floatingThì hiện tại
The boat floats gently on the lake.
Chiếc thuyền nổi nhẹ nhàng trên hồ.
The boat is floating near the shore right now.
Chiếc thuyền đang trôi nổi gần bờ ngay bây giờ.
The idea has floated around the office for weeks.
Ý tưởng đó đã lan truyền quanh văn phòng trong nhiều tuần.
The buoy has been floating near the harbor since morning.
Chiếc phao đã trôi nổi gần bến cảng từ sáng.
Thì quá khứ
The paper boat floated across the pond.
Chiếc thuyền giấy trôi qua ao.
Leaves were floating on the surface of the pond.
Những chiếc lá đang trôi nổi trên mặt ao.
The boat had floated downstream before anyone noticed.
Chiếc thuyền đã trôi xuôi dòng trước khi ai đó nhận ra.
The wreckage had been floating for months before it was found.
Xác tàu đã trôi nổi nhiều tháng trước khi được tìm thấy.
Thì tương lai
The new design will float better than the old one.
Thiết kế mới sẽ nổi tốt hơn thiết kế cũ.
By noon the balloons will be floating over the festival.
Đến trưa những quả bóng bay sẽ đang lơ lửng trên lễ hội.
By the time we arrive, the raft will have floated far downstream.
Đến khi chúng tôi tới nơi, chiếc bè sẽ đã trôi xa xuôi dòng.
By 2030 the research buoy will have been floating in the ocean for a decade.
Đến 2030 chiếc phao nghiên cứu sẽ đã trôi nổi trên đại dương một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + float / floats | Quá khứ đơn S + floated | Tương lai đơn S + will + float |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + floating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + floating | Tương lai tiếp diễn S + will be + floating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + floated | Quá khứ hoàn thành S + had + floated | Tương lai hoàn thành S + will have + floated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + floating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + floating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + floating |
Luyện chia float qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ở hiện tại đơn với chủ ngữ số ít, động từ phải thêm -s: floats.
Sau have/has phải dùng V3 (floated), không dùng nguyên mẫu.
Thêm -ing vào 'float' chỉ thêm một 't': floating, không gấp đôi phụ âm cuối.
