Chia động từ flit
All Tenses of the Verb "flit"
Một động từ, mười hai thì. Xem flit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
flit · flitted · will flitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + flittingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + flittedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + flittingThì hiện tại
Sparrows flit between the branches all morning.
Đàn chim sẻ chao lượn giữa các cành cây suốt buổi sáng.
Dragonflies are flitting over the pond right now.
Chuồn chuồn đang chao lượn trên mặt ao ngay lúc này.
She has flitted from job to job this year.
Cô ấy đã nhảy việc liên tục trong năm nay.
He has been flitting in and out of the office all day.
Anh ấy đã ra vào văn phòng liên tục suốt cả ngày.
Thì quá khứ
A swallow flitted through the barn yesterday.
Hôm qua một con chim én đã bay lướt qua chuồng.
A firefly was flitting near the fence when we arrived.
Một con đom đóm đang chao lượn gần hàng rào khi chúng tôi đến.
The sparrow had flitted off before the storm hit.
Con chim sẻ đã bay đi trước khi cơn bão ập tới.
She had been flitting between projects before she finally settled.
Cô ấy đã chuyển hết dự án này sang dự án khác trước khi cuối cùng ổn định.
Thì tương lai
She will flit between meetings all day tomorrow.
Ngày mai cô ấy sẽ chạy hết cuộc họp này đến cuộc họp khác.
By dusk the swallows will be flitting over the field.
Khi hoàng hôn xuống, đàn chim én sẽ đang lượn trên cánh đồng.
By the time you arrive, the hummingbird will have flitted off.
Đến lúc bạn tới nơi, con chim ruồi sẽ đã bay đi mất.
By next month she will have been flitting between offices for a year.
Đến tháng sau, cô ấy sẽ đã đi lại giữa các văn phòng được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + flit / flits | Quá khứ đơn S + flitted | Tương lai đơn S + will + flit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + flitting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + flitting | Tương lai tiếp diễn S + will be + flitting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + flitted | Quá khứ hoàn thành S + had + flitted | Tương lai hoàn thành S + will have + flitted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + flitting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + flitting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + flitting |
Luyện chia flit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn của flit là flitted (gấp đôi phụ âm t), không giữ nguyên dạng gốc.
Có 'for a decade' (khoảng thời gian kéo dài) → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Sau were (thì tiếp diễn) phải dùng V-ing (flitting), không dùng dạng nguyên mẫu.

