GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ flirt

All Tenses of the Verb "flirt"

Một động từ, mười hai thì. Xem flirt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUflirt
V2 · QUÁ KHỨflirted
V3 · PHÂN TỪflirted
V-INGflirting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

flirt · flirted · will flirt
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + flirting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + flirted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + flirting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, tính cách thường thấy.
S + flirt / flirts
Khẳng định:He flirts with everyone at parties.
Phủ định:She doesn't flirt with strangers.
Nghi vấn:Does he flirt with you?

Tom flirts with every new colleague.

Tom tán tỉnh mọi đồng nghiệp mới.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + flirting
Khẳng định:She is flirting with the waiter.
Phủ định:He isn't flirting with her.
Nghi vấn:Are you flirting with me?

They are flirting at the bar right now.

Họ đang tán tỉnh nhau ở quầy bar ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + flirted
Khẳng định:She has flirted with him for weeks.
Phủ định:He hasn't flirted with anyone lately.
Nghi vấn:Have you ever flirted with a coworker?

She has flirted with him since they met.

Cô ấy đã tán tỉnh anh ta từ khi họ gặp nhau.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + flirting
Khẳng định:They have been flirting all evening.
Phủ định:She hasn't been flirting with him recently.
Nghi vấn:How long have you been flirting with her?

He has been flirting with her all night.

Anh ấy đã tán tỉnh cô ấy suốt cả buổi tối.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + flirted
Khẳng định:He flirted with her at the party.
Phủ định:She didn't flirt with him at all.
Nghi vấn:Did they flirt during the meeting?

She flirted with the bartender last night.

Tối qua cô ấy đã tán tỉnh người pha chế.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + flirting
Khẳng định:He was flirting with her when I arrived.
Phủ định:They weren't flirting seriously.
Nghi vấn:Were you flirting with him earlier?

She was flirting with him when her boyfriend walked in.

Cô ấy đang tán tỉnh anh ta thì bạn trai cô bước vào.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + flirted
Khẳng định:He had flirted with her before they started dating.
Phủ định:She hadn't flirted with anyone before him.
Nghi vấn:Had they flirted before the party?

He had already flirted with her before class ended.

Anh ấy đã tán tỉnh cô ấy trước khi buổi học kết thúc.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + flirting
Khẳng định:She had been flirting with him for months before they kissed.
Phủ định:He hadn't been flirting with her long.
Nghi vấn:Had you been flirting with her before the trip?

They had been flirting for weeks before they finally dated.

Họ đã tán tỉnh nhau nhiều tuần trước khi chính thức hẹn hò.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + flirt
Khẳng định:I will flirt with him tonight.
Phủ định:She won't flirt with strangers.
Nghi vấn:Will you flirt with her at the party?

He will flirt with anyone who smiles at him.

Anh ấy sẽ tán tỉnh bất kỳ ai mỉm cười với mình.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + flirting
Khẳng định:This time tomorrow, he will be flirting with someone new.
Phủ định:She won't be flirting with him at the wedding.
Nghi vấn:Will you be flirting with him again?

By 9pm they will be flirting on the dance floor.

9 giờ tối họ sẽ đang tán tỉnh nhau trên sàn nhảy.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + flirted
Khẳng định:By the end of the night, he will have flirted with everyone.
Phủ định:She won't have flirted with him by then.
Nghi vấn:Will he have flirted with her by the time we leave?

By midnight he will have flirted with half the room.

Đến nửa đêm anh ấy sẽ đã tán tỉnh nửa số người trong phòng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + flirting
Khẳng định:By June they will have been flirting for a year.
Phủ định:She won't have been flirting with him long by then.
Nghi vấn:Will they have been flirting for months by summer?

By next month they will have been flirting for a year.

Đến tháng tới họ sẽ đã tán tỉnh nhau được một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + flirt / flirts
Quá khứ đơn
S + flirted
Tương lai đơn
S + will + flirt
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + flirting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + flirting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + flirting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + flirted
Quá khứ hoàn thành
S + had + flirted
Tương lai hoàn thành
S + will have + flirted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + flirting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + flirting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + flirting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia flirt qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have flirt with her.I have flirted with her.

Sau have/has phải dùng V3 (flirted), không dùng nguyên mẫu.

She flirt with him yesterday.She flirted with him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed cho quá khứ đơn.

He is flirt with the new girl.He is flirting with the new girl.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (flirting), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#flirt#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS