Chia động từ flirt
All Tenses of the Verb "flirt"
Một động từ, mười hai thì. Xem flirt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
flirt · flirted · will flirtViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + flirtingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + flirtedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + flirtingThì hiện tại
Tom flirts with every new colleague.
Tom tán tỉnh mọi đồng nghiệp mới.
They are flirting at the bar right now.
Họ đang tán tỉnh nhau ở quầy bar ngay lúc này.
She has flirted with him since they met.
Cô ấy đã tán tỉnh anh ta từ khi họ gặp nhau.
He has been flirting with her all night.
Anh ấy đã tán tỉnh cô ấy suốt cả buổi tối.
Thì quá khứ
She flirted with the bartender last night.
Tối qua cô ấy đã tán tỉnh người pha chế.
She was flirting with him when her boyfriend walked in.
Cô ấy đang tán tỉnh anh ta thì bạn trai cô bước vào.
He had already flirted with her before class ended.
Anh ấy đã tán tỉnh cô ấy trước khi buổi học kết thúc.
They had been flirting for weeks before they finally dated.
Họ đã tán tỉnh nhau nhiều tuần trước khi chính thức hẹn hò.
Thì tương lai
He will flirt with anyone who smiles at him.
Anh ấy sẽ tán tỉnh bất kỳ ai mỉm cười với mình.
By 9pm they will be flirting on the dance floor.
9 giờ tối họ sẽ đang tán tỉnh nhau trên sàn nhảy.
By midnight he will have flirted with half the room.
Đến nửa đêm anh ấy sẽ đã tán tỉnh nửa số người trong phòng.
By next month they will have been flirting for a year.
Đến tháng tới họ sẽ đã tán tỉnh nhau được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + flirt / flirts | Quá khứ đơn S + flirted | Tương lai đơn S + will + flirt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + flirting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + flirting | Tương lai tiếp diễn S + will be + flirting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + flirted | Quá khứ hoàn thành S + had + flirted | Tương lai hoàn thành S + will have + flirted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + flirting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + flirting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + flirting |
Luyện chia flirt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (flirted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed cho quá khứ đơn.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (flirting), không dùng nguyên mẫu.

