Chia động từ flip
All Tenses of the Verb "flip"
Một động từ, mười hai thì. Xem flip biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
flip · flipped · will flipViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + flippingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + flippedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + flippingThì hiện tại
I flip through the pages quickly.
Tôi lật nhanh qua các trang sách.
They are flipping pancakes in the kitchen.
Họ đang lật bánh kếp trong bếp.
I have flipped the pancake perfectly.
Tôi đã lật bánh kếp một cách hoàn hảo.
She has been flipping through the magazine for an hour.
Cô ấy đã lật xem tạp chí suốt một giờ.
Thì quá khứ
I flipped the burger before it burned.
Tôi đã lật bánh burger trước khi nó bị cháy.
They were flipping coins to decide who would go first.
Họ đang tung đồng xu để quyết định ai đi trước.
The chef had flipped the steak twice already.
Đầu bếp đã lật miếng bít tết hai lần rồi.
He had been flipping through the file before the meeting.
Anh ấy đã lật xem hồ sơ trước cuộc họp.
Thì tương lai
He will flip the mattress this weekend.
Anh ấy sẽ lật nệm vào cuối tuần này.
At 6pm, he will be flipping pancakes for breakfast.
Lúc 6 giờ chiều, anh ấy sẽ đang lật bánh kếp cho bữa sáng.
By next year, they will have flipped three properties.
Đến năm sau, họ sẽ đã mua bán lại ba căn nhà.
By the end of the shift, he will have been flipping pancakes nonstop.
Đến cuối ca, anh ấy sẽ đã lật bánh kếp liên tục.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + flip / flips | Quá khứ đơn S + flipped | Tương lai đơn S + will + flip |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + flipping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + flipping | Tương lai tiếp diễn S + will be + flipping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + flipped | Quá khứ hoàn thành S + had + flipped | Tương lai hoàn thành S + will have + flipped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + flipping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + flipping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + flipping |
Luyện chia flip qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (flipped), không dùng nguyên mẫu.
Quá khứ đơn phải thêm -ed (flipped), không giữ nguyên dạng gốc.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (flipping), phụ âm cuối gấp đôi trước -ing.

