Chia động từ flinch
All Tenses of the Verb "flinch"
Một động từ, mười hai thì. Xem flinch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
flinch · flinched · will flinchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + flinchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + flinchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + flinchingThì hiện tại
He flinches every time the door slams.
Anh ấy giật mình mỗi khi cửa đóng sầm.
The boy is flinching as the doctor prepares the needle.
Cậu bé đang né tránh khi bác sĩ chuẩn bị kim tiêm.
He has flinched every time someone raises their voice.
Anh ấy đã giật mình mỗi khi có ai đó lớn tiếng.
He has been flinching whenever the phone rings since the bad news.
Anh ấy đã giật mình mỗi khi điện thoại reo kể từ tin xấu đó.
Thì quá khứ
I flinched when the firework exploded nearby.
Tôi đã giật mình khi pháo hoa nổ gần đó.
She was flinching at every loud bang during the storm.
Cô ấy đã giật mình mỗi khi có tiếng nổ lớn trong cơn bão.
By the time the doctor finished, he had flinched several times.
Đến khi bác sĩ xong việc, anh ấy đã giật mình vài lần.
They had been flinching at every sound until the power came back.
Họ đã giật mình liên tục mỗi khi có tiếng động cho đến khi có điện trở lại.
Thì tương lai
He will flinch if the noise gets any louder.
Anh ấy sẽ giật mình nếu tiếng ồn to hơn nữa.
He will be flinching every few seconds during the fireworks.
Anh ấy sẽ giật mình liên tục trong lúc xem pháo hoa.
By the tenth jump scare, we will have flinched at every one.
Đến pha hù dọa thứ mười, chúng tôi sẽ đã giật mình ở mỗi lần.
By the time the storm passes, he will have been flinching at thunder for hours.
Đến khi cơn bão qua đi, anh ấy sẽ đã giật mình vì sấm sét suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + flinch / flinches | Quá khứ đơn S + flinched | Tương lai đơn S + will + flinch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + flinching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + flinching | Tương lai tiếp diễn S + will be + flinching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + flinched | Quá khứ hoàn thành S + had + flinched | Tương lai hoàn thành S + will have + flinched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + flinching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + flinching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + flinching |
Luyện chia flinch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ở thì quá khứ đơn, động từ có quy tắc phải thêm -ed, không giữ nguyên dạng gốc.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ngôi thứ ba số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn dùng doesn't, không dùng don't.

