Chia động từ fledge
All Tenses of the Verb "fledge"
Một động từ, mười hai thì. Xem fledge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fledge · fledged · will fledgeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fledgingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fledgedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fledgingThì hiện tại
Most songbirds fledge within a month of hatching.
Hầu hết chim hót đủ lông đủ cánh trong vòng một tháng sau khi nở.
Right now, the nestlings are fledging one by one.
Ngay lúc này, đàn chim non đang tập bay từng con một.
Two of the three chicks have fledged this morning.
Hai trong ba con chim non đã đủ lông đủ cánh sáng nay.
The nestlings have been fledging since early morning.
Đàn chim non đã tập bay rời tổ từ sáng sớm.
Thì quá khứ
The young swallow fledged on a warm May morning.
Chú chim én non đã đủ lông đủ cánh vào một buổi sáng tháng năm ấm áp.
The nestlings were fledging as the sun rose over the cliff.
Đàn chim non đang tập bay khi mặt trời mọc trên vách đá.
The robins had already fledged by the time we returned.
Đàn chim cổ đỏ đã đủ lông đủ cánh trước khi chúng tôi quay lại.
The nestlings had been fledging steadily before the storm scattered them.
Đàn chim non đã tập bay dần dần trước khi cơn bão làm chúng tản mác.
Thì tương lai
The eaglet will fledge as soon as its wing feathers finish growing.
Đại bàng con sẽ đủ lông đủ cánh ngay khi lông cánh mọc xong.
This time next week, the owlets will be fledging from the barn.
Giờ này tuần sau, đàn cú non sẽ đang tập bay rời khỏi kho thóc.
By the end of summer, the swallows will have fledged and migrated.
Đến cuối hè, đàn chim én sẽ đã đủ lông đủ cánh và di cư.
By July, the nestlings will have been fledging steadily for a month.
Đến tháng bảy, đàn chim non sẽ đã tập bay liên tục một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fledge / fledges | Quá khứ đơn S + fledged | Tương lai đơn S + will + fledge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fledging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fledging | Tương lai tiếp diễn S + will be + fledging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fledged | Quá khứ hoàn thành S + had + fledged | Tương lai hoàn thành S + will have + fledged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fledging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fledging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fledging |
Luyện chia fledge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the chick) phải đi với has, không dùng have.
Chủ ngữ số nhiều (robins) không thêm -s vào động từ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia động từ ở quá khứ đơn (fledged).
