GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ fledge

All Tenses of the Verb "fledge"

Một động từ, mười hai thì. Xem fledge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfledge
V2 · QUÁ KHỨfledged
V3 · PHÂN TỪfledged
V-INGfledging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

fledge · fledged · will fledge
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + fledging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + fledged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + fledging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + fledge / fledges
Khẳng định:Young robins fledge about two weeks after hatching.
Phủ định:This chick doesn't fledge until its feathers are fully grown.
Nghi vấn:Do owlets fledge later than sparrows?

Most songbirds fledge within a month of hatching.

Hầu hết chim hót đủ lông đủ cánh trong vòng một tháng sau khi nở.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + fledging
Khẳng định:The eaglet is fledging right now on the cliff edge.
Phủ định:The chick isn't fledging yet; it's still too weak.
Nghi vấn:Is the falcon chick fledging this week?

Right now, the nestlings are fledging one by one.

Ngay lúc này, đàn chim non đang tập bay từng con một.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + fledged
Khẳng định:The robin chick has fledged and left the nest.
Phủ định:The other chicks haven't fledged yet.
Nghi vấn:Have all the ducklings fledged already?

Two of the three chicks have fledged this morning.

Hai trong ba con chim non đã đủ lông đủ cánh sáng nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + fledging
Khẳng định:The chicks have been fledging one after another all week.
Phủ định:The nest hasn't been fledging any birds this season.
Nghi vấn:How long have the eaglets been fledging from that nest?

The nestlings have been fledging since early morning.

Đàn chim non đã tập bay rời tổ từ sáng sớm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + fledged
Khẳng định:The chicks fledged last week and flew off together.
Phủ định:The weakest chick didn't fledge with its siblings.
Nghi vấn:Did the owlets fledge before the storm hit?

The young swallow fledged on a warm May morning.

Chú chim én non đã đủ lông đủ cánh vào một buổi sáng tháng năm ấm áp.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + fledging
Khẳng định:The eaglet was fledging when we spotted it from the trail.
Phủ định:The chicks weren't fledging yet when the hawk appeared.
Nghi vấn:Was the falcon chick fledging when the wind picked up?

The nestlings were fledging as the sun rose over the cliff.

Đàn chim non đang tập bay khi mặt trời mọc trên vách đá.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + fledged
Khẳng định:The chicks had fledged before the tree was cut down.
Phủ định:The owlet hadn't fledged before the researchers arrived.
Nghi vấn:Had the ducklings fledged before winter set in?

The robins had already fledged by the time we returned.

Đàn chim cổ đỏ đã đủ lông đủ cánh trước khi chúng tôi quay lại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + fledging
Khẳng định:The chicks had been fledging for days before the last one left.
Phủ định:The nest hadn't been fledging any birds before that spring.
Nghi vấn:Had the eaglets been fledging for a week before they were seen?

The nestlings had been fledging steadily before the storm scattered them.

Đàn chim non đã tập bay dần dần trước khi cơn bão làm chúng tản mác.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + fledge
Khẳng định:The chicks will fledge within the next few days.
Phủ định:This weak chick won't fledge with the others.
Nghi vấn:Will the owlets fledge before autumn?

The eaglet will fledge as soon as its wing feathers finish growing.

Đại bàng con sẽ đủ lông đủ cánh ngay khi lông cánh mọc xong.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + fledging
Khẳng định:By next week, the chicks will be fledging one after another.
Phủ định:The nestlings won't be fledging while the storm continues.
Nghi vấn:Will the falcons be fledging during the festival next month?

This time next week, the owlets will be fledging from the barn.

Giờ này tuần sau, đàn cú non sẽ đang tập bay rời khỏi kho thóc.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + fledged
Khẳng định:By June, all the chicks will have fledged from the nest.
Phủ định:The last chick won't have fledged before the rains arrive.
Nghi vấn:Will the eaglets have fledged before the researchers leave?

By the end of summer, the swallows will have fledged and migrated.

Đến cuối hè, đàn chim én sẽ đã đủ lông đủ cánh và di cư.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + fledging
Khẳng định:By the time we check the nest, the chicks will have been fledging for days.
Phủ định:The nest won't have been fledging birds long by that count.
Nghi vấn:Will the owlets have been fledging for a week by our next visit?

By July, the nestlings will have been fledging steadily for a month.

Đến tháng bảy, đàn chim non sẽ đã tập bay liên tục một tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + fledge / fledges
Quá khứ đơn
S + fledged
Tương lai đơn
S + will + fledge
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + fledging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + fledging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + fledging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + fledged
Quá khứ hoàn thành
S + had + fledged
Tương lai hoàn thành
S + will have + fledged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + fledging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + fledging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + fledging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia fledge qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The chick have fledged already.→✓ The chick has fledged already.

Chủ ngữ số ít (the chick) phải đi với has, không dùng have.

✗ Robins fledges after two weeks.→✓ Robins fledge after two weeks.

Chủ ngữ số nhiều (robins) không thêm -s vào động từ.

✗ The eaglet fledge yesterday.→✓ The eaglet fledged yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia động từ ở quá khứ đơn (fledged).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#fledge#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS