Chia động từ flatten
All Tenses of the Verb "flatten"
Một động từ, mười hai thì. Xem flatten biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
flatten · flattened · will flattenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + flatteningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + flattenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + flatteningThì hiện tại
He flattens the cardboard boxes before recycling.
Anh ấy làm phẳng các thùng carton trước khi tái chế.
They are flattening the field for the new stadium.
Họ đang san phẳng khu đất cho sân vận động mới.
He has already flattened the cardboard.
Anh ấy đã làm phẳng bìa carton rồi.
They have been flattening the land for weeks.
Họ đã san phẳng khu đất suốt nhiều tuần rồi.
Thì quá khứ
The storm flattened several trees in the park.
Cơn bão đã làm đổ và san phẳng vài cây trong công viên.
He was flattening the cardboard when he cut his hand.
Anh ấy đang làm phẳng bìa carton thì bị đứt tay.
The workers had already flattened the ground when we arrived.
Công nhân đã san phẳng mặt đất trước khi chúng tôi đến.
He had been flattening the cardboard for a while before he stopped.
Anh ấy đã làm phẳng bìa carton một lúc trước khi dừng lại.
Thì tương lai
The workers will flatten the road next week.
Công nhân sẽ san phẳng con đường vào tuần tới.
At 8am the crew will be flattening the construction site.
8 giờ sáng đội thi công sẽ đang san phẳng công trường.
By next month, the crew will have flattened the entire site.
Đến tháng sau, đội thi công sẽ đã san phẳng toàn bộ công trường.
By the end of the project, they will have been flattening land for months.
Đến cuối dự án, họ sẽ đã san phẳng đất trong nhiều tháng liên tục.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + flatten / flattens | Quá khứ đơn S + flattened | Tương lai đơn S + will + flatten |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + flattening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + flattening | Tương lai tiếp diễn S + will be + flattening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + flattened | Quá khứ hoàn thành S + had + flattened | Tương lai hoàn thành S + will have + flattened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + flattening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + flattening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + flattening |
Luyện chia flatten qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (flattened), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu.

