Chia động từ flash
All Tenses of the Verb "flash"
Một động từ, mười hai thì. Xem flash biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
flash / flashes · flashed · will flashViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + flashingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + flashedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + flashingThì hiện tại
Lightning flashes across the sky during storms.
Sét lóe lên trên bầu trời trong cơn bão.
The police car is flashing its lights outside.
Xe cảnh sát đang nháy đèn bên ngoài.
A memory has just flashed through her mind.
Một ký ức vừa lóe lên trong tâm trí cô ấy.
The warning light has been flashing for an hour.
Đèn cảnh báo đã nhấp nháy suốt một giờ.
Thì quá khứ
Lightning flashed suddenly over the hills.
Sét bất chợt lóe lên trên những ngọn đồi.
The neon sign was flashing when the power cut out.
Biển hiệu neon đang nhấp nháy thì mất điện.
A thought had flashed through his mind before he answered.
Một ý nghĩ đã lóe lên trong đầu anh ấy trước khi anh trả lời.
The warning light had been flashing for days before anyone noticed.
Đèn cảnh báo đã nhấp nháy nhiều ngày trước khi ai đó để ý.
Thì tương lai
The beacon will flash every night this week.
Đèn hiệu sẽ nhấp nháy mỗi đêm tuần này.
By 9pm the fireworks will be flashing over the harbor.
Đến 9 giờ tối pháo hoa sẽ đang lóe sáng trên bến cảng.
By the end of the show the lights will have flashed in every color.
Đến cuối buổi diễn, đèn sẽ đã nhấp nháy đủ mọi màu.
By 2030 the tower will have been flashing its signal for a century.
Đến 2030 ngọn tháp sẽ đã phát tín hiệu nhấp nháy được một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + flash / flashes | Quá khứ đơn S + flashed | Tương lai đơn S + will + flash |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + flashing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + flashing | Tương lai tiếp diễn S + will be + flashing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + flashed | Quá khứ hoàn thành S + had + flashed | Tương lai hoàn thành S + will have + flashed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + flashing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + flashing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + flashing |
Luyện chia flash qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn thêm -es vì động từ tận cùng bằng -sh.
Sau have/has phải dùng V3 (flashed), không dùng nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn cần was/were + V-ing (flashing).
