GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ flash

All Tenses of the Verb "flash"

Một động từ, mười hai thì. Xem flash biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUflash
V2 · QUÁ KHỨflashed
V3 · PHÂN TỪflashed
V-INGflashing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

flash / flashes · flashed · will flash
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + flashing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + flashed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + flashing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + flash / flashes
Khẳng định:The lighthouse flashes every ten seconds.
Phủ định:The warning light doesn't flash unless there's danger.
Nghi vấn:Does the sign flash at night?

Lightning flashes across the sky during storms.

Sét lóe lên trên bầu trời trong cơn bão.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + flashing
Khẳng định:The camera is flashing right now.
Phủ định:The lights aren't flashing at the moment.
Nghi vấn:Is the alarm flashing?

The police car is flashing its lights outside.

Xe cảnh sát đang nháy đèn bên ngoài.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + flashed
Khẳng định:The bulb has flashed several times tonight.
Phủ định:The signal hasn't flashed since the storm.
Nghi vấn:Have the lights flashed since the repair?

A memory has just flashed through her mind.

Một ký ức vừa lóe lên trong tâm trí cô ấy.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + flashing
Khẳng định:The beacon has been flashing all night.
Phủ định:The sign hasn't been flashing properly lately.
Nghi vấn:How long has the light been flashing?

The warning light has been flashing for an hour.

Đèn cảnh báo đã nhấp nháy suốt một giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + flashed
Khẳng định:The camera flashed as she smiled.
Phủ định:The light didn't flash during the outage.
Nghi vấn:Did the sign flash last night?

Lightning flashed suddenly over the hills.

Sét bất chợt lóe lên trên những ngọn đồi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + flashing
Khẳng định:The lights were flashing when we arrived.
Phủ định:The alarm wasn't flashing at that time.
Nghi vấn:Was the beacon flashing during the storm?

The neon sign was flashing when the power cut out.

Biển hiệu neon đang nhấp nháy thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + flashed
Khẳng định:The warning light had flashed before the alarm went off.
Phủ định:The camera hadn't flashed before the show started.
Nghi vấn:Had the sign flashed before you noticed it?

A thought had flashed through his mind before he answered.

Một ý nghĩ đã lóe lên trong đầu anh ấy trước khi anh trả lời.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + flashing
Khẳng định:The lights had been flashing for hours before they were fixed.
Phủ định:The beacon hadn't been flashing long when it broke.
Nghi vấn:Had the sign been flashing all evening?

The warning light had been flashing for days before anyone noticed.

Đèn cảnh báo đã nhấp nháy nhiều ngày trước khi ai đó để ý.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + flash
Khẳng định:The camera will flash when you press the button.
Phủ định:The light won't flash without power.
Nghi vấn:Will the sign flash tonight?

The beacon will flash every night this week.

Đèn hiệu sẽ nhấp nháy mỗi đêm tuần này.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + flashing
Khẳng định:At midnight the lights will be flashing across the city.
Phủ định:The alarm won't be flashing during the test.
Nghi vấn:Will the sign be flashing when we arrive?

By 9pm the fireworks will be flashing over the harbor.

Đến 9 giờ tối pháo hoa sẽ đang lóe sáng trên bến cảng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + flashed
Khẳng định:By midnight the beacon will have flashed a thousand times.
Phủ định:The sign won't have flashed by the deadline.
Nghi vấn:Will the camera have flashed before the countdown ends?

By the end of the show the lights will have flashed in every color.

Đến cuối buổi diễn, đèn sẽ đã nhấp nháy đủ mọi màu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + flashing
Khẳng định:By dawn the lighthouse will have been flashing for eight hours.
Phủ định:The sign won't have been flashing long by morning.
Nghi vấn:Will the beacon have been flashing all night by sunrise?

By 2030 the tower will have been flashing its signal for a century.

Đến 2030 ngọn tháp sẽ đã phát tín hiệu nhấp nháy được một thế kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + flash / flashes
Quá khứ đơn
S + flashed
Tương lai đơn
S + will + flash
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + flashing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + flashing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + flashing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + flashed
Quá khứ hoàn thành
S + had + flashed
Tương lai hoàn thành
S + will have + flashed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + flashing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + flashing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + flashing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia flash qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The light flash every night.The light flashes every night.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn thêm -es vì động từ tận cùng bằng -sh.

Lightning has flash across the sky.Lightning has flashed across the sky.

Sau have/has phải dùng V3 (flashed), không dùng nguyên mẫu.

The camera was flash when she smiled.The camera was flashing when she smiled.

Thì quá khứ tiếp diễn cần was/were + V-ing (flashing).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#flash#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS