Chia động từ flap
All Tenses of the Verb "flap"
Một động từ, mười hai thì. Xem flap biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
flap · flapped · will flapViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + flappingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + flappedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + flappingThì hiện tại
The flag flaps loudly on windy days.
Lá cờ đập phần phật vào những ngày có gió.
The flag is flapping above the building right now.
Lá cờ đang đập phần phật trên tòa nhà ngay bây giờ.
The flag has flapped all week in the storm.
Lá cờ đã đập phần phật suốt cả tuần trong cơn bão.
The tent has been flapping loudly all night.
Chiếc lều đã đập phần phật ầm ĩ suốt cả đêm.
Thì quá khứ
The bird flapped its wings frantically to escape.
Con chim đã đập cánh điên cuồng để thoát thân.
The bird was flapping its wings when the cat approached.
Con chim đang đập cánh thì con mèo đến gần.
The goose had flapped its wings before it finally took off.
Con ngỗng đã đập cánh trước khi cuối cùng cất cánh.
The tent had been flapping all night before we finally secured it.
Chiếc lều đã đập phần phật suốt cả đêm trước khi chúng tôi buộc chặt nó.
Thì tương lai
The birds will flap their wings and fly south.
Những chú chim sẽ đập cánh và bay về phương nam.
At noon the flags will be flapping above the parade.
Buổi trưa những lá cờ sẽ đang đập phần phật trên đoàn diễu hành.
By next year the geese will have flapped across the continent.
Đến năm sau đàn ngỗng sẽ đã đập cánh bay qua cả lục địa.
By 2030 the banners will have been flapping above the venue for 20 years.
Đến 2030 những biểu ngữ sẽ đã đập phần phật trên địa điểm đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + flap / flaps | Quá khứ đơn S + flapped | Tương lai đơn S + will + flap |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + flapping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + flapping | Tương lai tiếp diễn S + will be + flapping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + flapped | Quá khứ hoàn thành S + had + flapped | Tương lai hoàn thành S + will have + flapped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + flapping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + flapping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + flapping |
Luyện chia flap qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ 1 âm tiết tận cùng phụ âm đơn sau nguyên âm đơn (flap) → gấp đôi phụ âm trước -ed (flapped).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Chủ ngữ số nhiều (the birds) → động từ không thêm "-s".

