GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ flap

All Tenses of the Verb "flap"

Một động từ, mười hai thì. Xem flap biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUflap
V2 · QUÁ KHỨflapped
V3 · PHÂN TỪflapped
V-INGflapping
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

flap · flapped · will flap
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + flapping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + flapped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + flapping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + flap / flaps
Khẳng định:The bird flaps its wings to fly.
Phủ định:The sail doesn't flap when there's no wind.
Nghi vấn:Does the duck flap its wings before landing?

The flag flaps loudly on windy days.

Lá cờ đập phần phật vào những ngày có gió.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + flapping
Khẳng định:The sail is flapping loudly in the storm.
Phủ định:The bird isn't flapping its wings right now.
Nghi vấn:Is the tent flapping in this wind?

The flag is flapping above the building right now.

Lá cờ đang đập phần phật trên tòa nhà ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + flapped
Khẳng định:The goose has flapped its wings and taken off.
Phủ định:The sail hasn't flapped since the wind died down.
Nghi vấn:Has the bird flapped its wings enough to fly yet?

The flag has flapped all week in the storm.

Lá cờ đã đập phần phật suốt cả tuần trong cơn bão.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + flapping
Khẳng định:The flag has been flapping all morning.
Phủ định:The bird hasn't been flapping much since it landed.
Nghi vấn:How long has the sail been flapping like that?

The tent has been flapping loudly all night.

Chiếc lều đã đập phần phật ầm ĩ suốt cả đêm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + flapped
Khẳng định:The duck flapped its wings and landed on the pond yesterday.
Phủ định:The flag didn't flap because there was no wind.
Nghi vấn:Did the sail flap loudly during the storm?

The bird flapped its wings frantically to escape.

Con chim đã đập cánh điên cuồng để thoát thân.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + flapping
Khẳng định:The tent was flapping violently when the wind picked up.
Phủ định:The sail wasn't flapping during the calm.
Nghi vấn:Was the flag flapping when you took the photo?

The bird was flapping its wings when the cat approached.

Con chim đang đập cánh thì con mèo đến gần.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + flapped
Khẳng định:The bird had flapped away before the cat could catch it.
Phủ định:The sail hadn't flapped much before the crew tightened it.
Nghi vấn:Had the flag flapped all night before it tore?

The goose had flapped its wings before it finally took off.

Con ngỗng đã đập cánh trước khi cuối cùng cất cánh.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + flapping
Khẳng định:The sail had been flapping for an hour before the crew fixed it.
Phủ định:The flag hadn't been flapping long before the storm passed.
Nghi vấn:Had the bird been flapping its wings for a while before it flew off?

The tent had been flapping all night before we finally secured it.

Chiếc lều đã đập phần phật suốt cả đêm trước khi chúng tôi buộc chặt nó.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + flap
Khẳng định:The eagle will flap its wings and soar upward.
Phủ định:The sail won't flap without wind.
Nghi vấn:Will the flag flap during the ceremony?

The birds will flap their wings and fly south.

Những chú chim sẽ đập cánh và bay về phương nam.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + flapping
Khẳng định:This time tomorrow the flags will be flapping over the ceremony.
Phủ định:The sail won't be flapping in calm weather.
Nghi vấn:Will the tent be flapping in this wind tonight?

At noon the flags will be flapping above the parade.

Buổi trưa những lá cờ sẽ đang đập phần phật trên đoàn diễu hành.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + flapped
Khẳng định:By dusk the birds will have flapped their way south.
Phủ định:The sail won't have flapped loose by then.
Nghi vấn:Will the flag have flapped through the whole storm by morning?

By next year the geese will have flapped across the continent.

Đến năm sau đàn ngỗng sẽ đã đập cánh bay qua cả lục địa.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + flapping
Khẳng định:By the end of the storm the sails will have been flapping for six hours.
Phủ định:The flag won't have been flapping long by then.
Nghi vấn:Will the tent have been flapping there for hours by dawn?

By 2030 the banners will have been flapping above the venue for 20 years.

Đến 2030 những biểu ngữ sẽ đã đập phần phật trên địa điểm đó 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + flap / flaps
Quá khứ đơn
S + flapped
Tương lai đơn
S + will + flap
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + flapping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + flapping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + flapping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + flapped
Quá khứ hoàn thành
S + had + flapped
Tương lai hoàn thành
S + will have + flapped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + flapping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + flapping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + flapping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia flap qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The bird flaped its wings.The bird flapped its wings.

Động từ 1 âm tiết tận cùng phụ âm đơn sau nguyên âm đơn (flap) → gấp đôi phụ âm trước -ed (flapped).

It flap yesterday.It flapped yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

The birds flaps their wings.The birds flap their wings.

Chủ ngữ số nhiều (the birds) → động từ không thêm "-s".

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#flap#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS