Chia động từ flank
All Tenses of the Verb "flank"
Một động từ, mười hai thì. Xem flank biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
flank · flanked · will flankViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + flankingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + flankedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + flankingThì hiện tại
The battalion flanks the enemy line whenever possible.
Tiểu đoàn đánh vòng sườn quân địch bất cứ khi nào có thể.
The troops are flanking the hill as we speak.
Binh lính đang đánh vòng sườn ngọn đồi ngay lúc này.
The commander has already flanked the enemy camp.
Vị chỉ huy đã đánh vòng sườn doanh trại địch rồi.
The unit has been flanking the enemy camp since midnight.
Đơn vị đã đánh vòng sườn doanh trại địch từ nửa đêm.
Thì quá khứ
The general flanked the enemy from the north.
Vị tướng đã đánh vòng sườn quân địch từ phía bắc.
The unit was flanking the ridge when reinforcements arrived.
Đơn vị đang đánh vòng sườn ngọn núi khi viện binh đến.
The general had already flanked the enemy before they noticed.
Vị tướng đã đánh vòng sườn quân địch trước khi họ nhận ra.
The unit had been flanking the camp for hours before the assault began.
Đơn vị đã đánh vòng sườn doanh trại suốt nhiều giờ trước khi cuộc tấn công bắt đầu.
Thì tương lai
The battalion will flank the enemy position at dawn.
Tiểu đoàn sẽ đánh vòng sườn vị trí địch lúc bình minh.
By dawn the troops will be flanking the enemy camp.
Đến bình minh binh lính sẽ đang đánh vòng sườn doanh trại địch.
By sunrise the unit will have flanked the entire enemy camp.
Đến bình minh đơn vị sẽ đã đánh vòng sườn toàn bộ doanh trại địch.
By dawn the unit will have been flanking the camp for six hours.
Đến bình minh đơn vị sẽ đã đánh vòng sườn doanh trại suốt sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + flank / flanks | Quá khứ đơn S + flanked | Tương lai đơn S + will + flank |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + flanking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + flanking | Tương lai tiếp diễn S + will be + flanking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + flanked | Quá khứ hoàn thành S + had + flanked | Tương lai hoàn thành S + will have + flanked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + flanking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + flanking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + flanking |
Luyện chia flank qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (flanked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn flanked.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (flank), không chia thêm -ed.

