GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ flag

All Tenses of the Verb "flag"

V1flagV2flaggedV3flaggedV-ingflagging

Một động từ, mười hai thì. Xem *flag* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

flag · flagged · will flag
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + flagging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + flagged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + flagging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + flag / flags
Khẳng định:The system flags suspicious transactions.
Phủ định:It doesn't flag every error.
Nghi vấn:Does the software flag duplicate entries?

The moderator flags inappropriate posts.

Người kiểm duyệt đánh dấu các bài viết không phù hợp.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + flagging
Khẳng định:The system is flagging several accounts now.
Phủ định:It isn't flagging that item.
Nghi vấn:Is the software flagging the error?

We are flagging the risky orders right now.

Chúng tôi đang đánh dấu các đơn hàng rủi ro ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + flagged
Khẳng định:The system has flagged three transactions today.
Phủ định:It hasn't flagged that comment yet.
Nghi vấn:Have you flagged the issue for review?

The reviewer has already flagged the mistake.

Người kiểm tra đã đánh dấu lỗi rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + flagging
Khẳng định:The system has been flagging suspicious activity all week.
Phủ định:It hasn't been flagging errors correctly lately.
Nghi vấn:How long have you been flagging these accounts?

They have been flagging fraudulent orders since the update.

Họ đã đánh dấu các đơn hàng gian lận từ khi cập nhật.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + flagged
Khẳng định:The system flagged the account yesterday.
Phủ định:It didn't flag the transaction.
Nghi vấn:Did the software flag any errors?

The moderator flagged the post immediately.

Người kiểm duyệt đã đánh dấu bài viết ngay lập tức.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + flagging
Khẳng định:The system was flagging orders when it crashed.
Phủ định:They weren't flagging every issue.
Nghi vấn:Were you flagging suspicious accounts yesterday?

She was flagging errors when the report was submitted.

Cô ấy đang đánh dấu lỗi khi báo cáo được gửi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + flagged
Khẳng định:The system had flagged the account before the audit.
Phủ định:It hadn't flagged the error before we noticed.
Nghi vấn:Had the software flagged the issue before the update?

The reviewer had flagged the mistake before it was published.

Người kiểm tra đã đánh dấu lỗi trước khi nó được xuất bản.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + flagging
Khẳng định:The system had been flagging suspicious accounts for weeks before the fix.
Phủ định:We hadn't been flagging every case before the new policy.
Nghi vấn:Had the software been flagging errors for long before it was fixed?

They had been flagging fraud cases for months before the crackdown.

Họ đã đánh dấu các trường hợp gian lận nhiều tháng trước khi bị truy quét.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + flag
Khẳng định:The system will flag any errors.
Phủ định:It won't flag minor issues.
Nghi vấn:Will the software flag duplicate entries?

We will flag the account for review.

Chúng tôi sẽ đánh dấu tài khoản để xem xét.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + flagging
Khẳng định:This time tomorrow the system will be flagging new accounts.
Phủ định:It won't be flagging that type of error next week.
Nghi vấn:Will you be flagging suspicious activity at that time?

At noon the system will be flagging pending orders.

12 giờ trưa hệ thống sẽ đang đánh dấu các đơn hàng chờ xử lý.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + flagged
Khẳng định:By noon the system will have flagged all the errors.
Phủ định:It won't have flagged the issue by then.
Nghi vấn:Will you have flagged the accounts before 6?

By next week the tool will have flagged hundreds of cases.

Đến tuần sau công cụ sẽ đã đánh dấu hàng trăm trường hợp.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + flagging
Khẳng định:By May the system will have been flagging fraud for a decade.
Phủ định:We won't have been flagging errors long by then.
Nghi vấn:Will you have been flagging accounts for ten years by 2030?

By 2030 they will have been flagging violations for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã đánh dấu các vi phạm đó 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + flag / flags
Quá khứ đơn
S + flagged
Tương lai đơn
S + will + flag
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + flagging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + flagging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + flagging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + flagged
Quá khứ hoàn thành
S + had + flagged
Tương lai hoàn thành
S + will have + flagged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + flagging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + flagging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + flagging
6

Lỗi thường gặp

I have flag the account.I have flagged the account.

Sau have/has phải là V3 (flagged), không dùng nguyên mẫu.

The system flags the error yesterday.The system flagged the error yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

It will flag it when it will detect fraud.It will flag it when it detects fraud.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#flag#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS