Chia động từ flag
All Tenses of the Verb "flag"
Một động từ, mười hai thì. Xem *flag* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
flag · flagged · will flagViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + flaggingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + flaggedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + flaggingThì hiện tại
The moderator flags inappropriate posts.
Người kiểm duyệt đánh dấu các bài viết không phù hợp.
We are flagging the risky orders right now.
Chúng tôi đang đánh dấu các đơn hàng rủi ro ngay bây giờ.
The reviewer has already flagged the mistake.
Người kiểm tra đã đánh dấu lỗi rồi.
They have been flagging fraudulent orders since the update.
Họ đã đánh dấu các đơn hàng gian lận từ khi cập nhật.
Thì quá khứ
The moderator flagged the post immediately.
Người kiểm duyệt đã đánh dấu bài viết ngay lập tức.
She was flagging errors when the report was submitted.
Cô ấy đang đánh dấu lỗi khi báo cáo được gửi.
The reviewer had flagged the mistake before it was published.
Người kiểm tra đã đánh dấu lỗi trước khi nó được xuất bản.
They had been flagging fraud cases for months before the crackdown.
Họ đã đánh dấu các trường hợp gian lận nhiều tháng trước khi bị truy quét.
Thì tương lai
We will flag the account for review.
Chúng tôi sẽ đánh dấu tài khoản để xem xét.
At noon the system will be flagging pending orders.
12 giờ trưa hệ thống sẽ đang đánh dấu các đơn hàng chờ xử lý.
By next week the tool will have flagged hundreds of cases.
Đến tuần sau công cụ sẽ đã đánh dấu hàng trăm trường hợp.
By 2030 they will have been flagging violations for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã đánh dấu các vi phạm đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + flag / flags | Quá khứ đơn S + flagged | Tương lai đơn S + will + flag |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + flagging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + flagging | Tương lai tiếp diễn S + will be + flagging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + flagged | Quá khứ hoàn thành S + had + flagged | Tương lai hoàn thành S + will have + flagged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + flagging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + flagging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + flagging |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (flagged), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
