Chia động từ fixate
All Tenses of the Verb "fixate"
Một động từ, mười hai thì. Xem fixate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fixate · fixated · will fixateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fixatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fixatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fixatingThì hiện tại
Teenagers often fixate on their appearance.
Thanh thiếu niên thường ám ảnh về ngoại hình của mình.
The coach is fixating on the team's recent loss.
Huấn luyện viên đang ám ảnh về trận thua gần đây của đội.
The media has fixated on the scandal for days.
Truyền thông đã ám ảnh về vụ bê bối này suốt nhiều ngày.
The public has been fixating on the celebrity's divorce for months.
Công chúng đã ám ảnh về vụ ly hôn của người nổi tiếng đó suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The critics fixated on one flaw in an otherwise strong film.
Các nhà phê bình đã ám ảnh về một khuyết điểm trong một bộ phim vốn khá xuất sắc.
The team was fixating on the referee's decision after the match.
Đội bóng đang ám ảnh về quyết định của trọng tài sau trận đấu.
By the time therapy started, he had fixated on the incident for years.
Đến khi bắt đầu trị liệu, anh ấy đã ám ảnh về sự việc đó nhiều năm.
The team had been fixating on minor details for weeks before the launch.
Nhóm đã ám ảnh về những chi tiết nhỏ nhặt suốt nhiều tuần trước khi ra mắt.
Thì tương lai
Without guidance, students will fixate on grades rather than learning.
Không có sự hướng dẫn, học sinh sẽ ám ảnh về điểm số hơn là việc học.
During the review, the board will be fixating on last quarter's numbers.
Trong buổi đánh giá, ban lãnh đạo sẽ đang ám ảnh về số liệu quý trước.
By the finals, the coach will have fixated on the team's defense for weeks.
Đến trận chung kết, huấn luyện viên sẽ đã ám ảnh về hàng phòng ngự của đội trong nhiều tuần.
By next spring, critics will have been fixating on the controversy for a year.
Đến mùa xuân sau, giới phê bình sẽ đã ám ảnh về vụ tranh cãi này được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fixate / fixates | Quá khứ đơn S + fixated | Tương lai đơn S + will + fixate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fixating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fixating | Tương lai tiếp diễn S + will be + fixating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fixated | Quá khứ hoàn thành S + had + fixated | Tương lai hoàn thành S + will have + fixated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fixating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fixating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fixating |
Luyện chia fixate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ 3 số ít cần thêm -s: fixates.
Sau have/has phải dùng V3 (fixated).
Chủ ngữ số nhiều (they) dùng were, không dùng was.

