Chia động từ fix
All Tenses of the Verb "fix"
Một động từ, mười hai thì. Xem *fix* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
fix · fixed · will fixViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fixingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fixedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fixingThì hiện tại
I fix bikes in my spare time.
Tôi sửa xe đạp vào thời gian rảnh.
We are fixing the broken window.
Chúng tôi đang sửa cửa sổ bị vỡ.
He has already fixed the network connection.
Anh ấy đã sửa xong kết nối mạng rồi.
They have been fixing bugs since the update was released.
Họ đã sửa lỗi từ khi bản cập nhật được phát hành.
Thì quá khứ
I fixed the leaking tap this morning.
Sáng nay tôi đã sửa vòi nước bị rò.
He was fixing the engine when the mechanic arrived.
Anh ấy đang sửa động cơ thì thợ máy đến.
They had already fixed the mistake before the boss noticed.
Họ đã sửa lỗi trước khi sếp phát hiện.
He had been fixing old machines for years before the company bought new ones.
Anh ấy đã sửa máy cũ nhiều năm trước khi công ty mua máy mới.
Thì tương lai
We will fix all the reported bugs this sprint.
Chúng tôi sẽ sửa tất cả lỗi được báo cáo trong sprint này.
At 9 am tomorrow the technician will be fixing the air conditioner.
9 giờ sáng mai kỹ thuật viên sẽ đang sửa điều hòa.
By tomorrow morning they will have fixed all the urgent tickets.
Đến sáng mai họ sẽ đã xử lý xong tất cả phiếu khẩn cấp.
By the end of the year she will have been fixing bugs for six months straight.
Đến cuối năm cô ấy sẽ đã sửa lỗi liên tục sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fix / fixes | Quá khứ đơn S + fixed | Tương lai đơn S + will + fix |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fixing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fixing | Tương lai tiếp diễn S + will be + fixing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fixed | Quá khứ hoàn thành S + had + fixed | Tương lai hoàn thành S + will have + fixed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fixing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fixing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fixing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (fixed), không dùng V1 (fix).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (fixed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
