Chia động từ fit
All Tenses of the Verb "fit"
Một động từ, mười hai thì. Xem fit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fit · fitted · will fitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fittingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fittedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fittingThì hiện tại
The key fits the lock perfectly.
Chiếc chìa khóa vừa khít với ổ khóa.
The technician is fitting a new engine into the car.
Kỹ thuật viên đang lắp một động cơ mới vào xe.
The mechanic has fitted new brakes on the car.
Thợ máy đã lắp phanh mới cho xe.
The workers have been fitting the new pipes since Monday.
Các công nhân đã lắp đặt đường ống mới từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The tailor fitted my suit last week.
Thợ may đã chỉnh vừa bộ suit của tôi tuần trước.
The plumber was fitting the new sink when the water shut off.
Thợ ống nước đang lắp bồn rửa mới thì nước bị ngắt.
By the time we arrived, the mechanic had already fitted the new battery.
Khi chúng tôi đến, thợ máy đã lắp pin mới rồi.
The crew had been fitting the new panels for days before the deadline.
Đội thi công đã lắp các tấm panel mới suốt nhiều ngày trước hạn chót.
Thì tương lai
The new engine will fit perfectly in this car.
Động cơ mới sẽ vừa khít với chiếc xe này.
This time tomorrow, the crew will be fitting the solar panels.
Giờ này ngày mai, đội thi công sẽ đang lắp các tấm pin mặt trời.
By the end of the month, the team will have fitted every unit.
Đến cuối tháng, đội thi công sẽ đã lắp xong mọi căn hộ.
By next year the company will have been fitting solar panels for a decade.
Đến năm sau, công ty đó sẽ đã lắp đặt pin mặt trời suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fit / fits | Quá khứ đơn S + fitted | Tương lai đơn S + will + fit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fitting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fitting | Tương lai tiếp diễn S + will be + fitting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fitted | Quá khứ hoàn thành S + had + fitted | Tương lai hoàn thành S + will have + fitted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fitting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fitting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fitting |
Luyện chia fit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của fit (nghĩa lắp/chỉnh) là fitted (quy tắc), không dùng dạng fit không đổi.
'since' chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng V1 trực tiếp sau is/are/am.
