Chia động từ fish
All Tenses of the Verb "fish"
Một động từ, mười hai thì. Xem fish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fish / fishes · fished · will fishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fishingThì hiện tại
My father fishes every Sunday morning.
Bố tôi câu cá mỗi sáng chủ nhật.
We are fishing at the lake this afternoon.
Chiều nay chúng tôi đang câu cá ở hồ.
She has fished here many times.
Cô ấy đã câu cá ở đây nhiều lần.
They have been fishing for three hours.
Họ đã câu cá được ba tiếng rồi.
Thì quá khứ
I fished with my grandfather last summer.
Mùa hè trước tôi đã đi câu cá với ông tôi.
We were fishing when it began to rain.
Chúng tôi đang câu cá thì trời bắt đầu mưa.
I had already fished there before the season closed.
Tôi đã câu cá ở đó trước khi mùa kết thúc.
He had been fishing for two hours before he caught a fish.
Anh ấy đã câu cá hai tiếng trước khi bắt được một con cá.
Thì tương lai
We will fish at the new lake next week.
Tuần sau chúng tôi sẽ đi câu cá ở hồ mới.
At sunrise we will be fishing on the boat.
Lúc bình minh chúng tôi sẽ đang câu cá trên thuyền.
By the end of the trip we will have fished in three rivers.
Đến cuối chuyến đi, chúng tôi sẽ đã câu cá ở ba con sông.
By 2030 he will have been fishing on this lake for a decade.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã câu cá ở hồ này được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fish / fishes | Quá khứ đơn S + fished | Tương lai đơn S + will + fish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + fishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fished | Quá khứ hoàn thành S + had + fished | Tương lai hoàn thành S + will have + fished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fishing |
Luyện chia fish qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (fished), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -es.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không bỏ đuôi -ing.
