Chia động từ fireproof
All Tenses of the Verb "fireproof"
Một động từ, mười hai thì. Xem fireproof biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fireproof · fireproofed · will fireproofViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fireproofingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fireproofedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fireproofingThì hiện tại
We fireproof the roof before winter.
Chúng tôi xử lý chống cháy cho mái nhà trước mùa đông.
He is fireproofing his workshop for safety.
Anh ấy đang xử lý chống cháy cho xưởng làm việc vì an toàn.
The contractor has already fireproofed the kitchen.
Nhà thầu đã xử lý chống cháy cho nhà bếp rồi.
The team has been fireproofing the factory since spring.
Đội thi công đã xử lý chống cháy cho nhà máy từ mùa xuân.
Thì quá khứ
He fireproofed his cabin with special paint.
Anh ấy đã xử lý chống cháy cho căn nhà gỗ bằng loại sơn đặc biệt.
She was fireproofing the curtains when I visited.
Cô ấy đang xử lý chống cháy cho rèm cửa khi tôi ghé thăm.
The owner had already fireproofed the house before selling it.
Chủ nhà đã xử lý chống cháy cho căn nhà trước khi bán.
The crew had been fireproofing the building for a month before the deadline.
Đội thi công đã xử lý chống cháy cho tòa nhà suốt một tháng trước hạn chót.
Thì tương lai
The company will fireproof every building on site.
Công ty sẽ xử lý chống cháy cho mọi tòa nhà trong khu.
By Friday, the crew will be fireproofing the ceiling.
Đến thứ Sáu, đội thi công sẽ đang xử lý chống cháy cho trần nhà.
By the time winter comes, they will have fireproofed every room.
Đến khi mùa đông tới, họ sẽ đã xử lý chống cháy cho mọi phòng.
By next spring, the team will have been fireproofing the plant for a year.
Đến mùa xuân sau, đội ngũ sẽ đã xử lý chống cháy cho nhà máy suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fireproof(s) | Quá khứ đơn S + fireproofed | Tương lai đơn S + will + fireproof |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fireproofing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fireproofing | Tương lai tiếp diễn S + will be + fireproofing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fireproofed | Quá khứ hoàn thành S + had + fireproofed | Tương lai hoàn thành S + will have + fireproofed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fireproofing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fireproofing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fireproofing |
Luyện chia fireproof qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ngôi thứ ba số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s.
Thể bị động cần V3, không dùng nguyên mẫu.
