Chia động từ fire
All Tenses of the Verb "fire"
Một động từ, mười hai thì. Xem fire biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fire · fired · will fireViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + firingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + firedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + firingThì hiện tại
The soldier fires his weapon during drills.
Người lính bắn súng trong các buổi diễn tập.
The army is firing test rounds right now.
Quân đội đang bắn đạn thử ngay bây giờ.
She has already fired two assistants this year.
Năm nay cô ấy đã sa thải hai trợ lý rồi.
The board has been firing executives for months.
Hội đồng quản trị đã sa thải các giám đốc điều hành trong nhiều tháng nay.
Thì quá khứ
The army fired warning shots last night.
Tối qua quân đội đã bắn phát súng cảnh cáo.
The soldiers were firing at the target when the alarm sounded.
Các binh lính đang bắn vào mục tiêu thì còi báo động vang lên.
The board had fired the CEO before the shareholders met.
Hội đồng quản trị đã sa thải giám đốc điều hành trước khi cổ đông họp.
The army had been firing shells for hours before the ceasefire.
Quân đội đã bắn pháo trong nhiều giờ trước khi có lệnh ngừng bắn.
Thì tương lai
The army will fire a salute tonight.
Tối nay quân đội sẽ bắn súng chào.
At noon the soldiers will be firing test rounds.
Buổi trưa các binh lính sẽ đang bắn đạn thử.
By next month she will have fired three assistants.
Đến tháng sau cô ấy sẽ đã sa thải ba trợ lý.
By 2030 they will have been firing missiles in tests for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã bắn thử tên lửa 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fire / fires | Quá khứ đơn S + fired | Tương lai đơn S + will + fire |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + firing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + firing | Tương lai tiếp diễn S + will be + firing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fired | Quá khứ hoàn thành S + had + fired | Tương lai hoàn thành S + will have + fired |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + firing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + firing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + firing |
Luyện chia fire qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'fired', không dùng hiện tại đơn.
Ở hiện tại tiếp diễn phải dùng V-ing 'firing' sau am/is/are, không dùng V3 'fired'.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
