GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ fire

All Tenses of the Verb "fire"

Một động từ, mười hai thì. Xem fire biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfire
V2 · QUÁ KHỨfired
V3 · PHÂN TỪfired
V-INGfiring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

fire · fired · will fire
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + firing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + fired
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + firing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + fire / fires
Khẳng định:The manager fires underperforming staff.
Phủ định:She doesn't fire people without a warning.
Nghi vấn:Does the company fire employees often?

The soldier fires his weapon during drills.

Người lính bắn súng trong các buổi diễn tập.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + firing
Khẳng định:The manager is firing three employees today.
Phủ định:He isn't firing anyone this week.
Nghi vấn:Are they firing the whole team?

The army is firing test rounds right now.

Quân đội đang bắn đạn thử ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + fired
Khẳng định:The company has fired him already.
Phủ định:They haven't fired anyone yet.
Nghi vấn:Have they fired the manager?

She has already fired two assistants this year.

Năm nay cô ấy đã sa thải hai trợ lý rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + firing
Khẳng định:The company has been firing staff all month.
Phủ định:We haven't been firing people lately.
Nghi vấn:How long have they been firing employees?

The board has been firing executives for months.

Hội đồng quản trị đã sa thải các giám đốc điều hành trong nhiều tháng nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + fired
Khẳng định:The company fired him last year.
Phủ định:She didn't fire the assistant.
Nghi vấn:Did they fire the manager yesterday?

The army fired warning shots last night.

Tối qua quân đội đã bắn phát súng cảnh cáo.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + firing
Khẳng định:The manager was firing employees when the news broke.
Phủ định:They weren't firing anyone at the time.
Nghi vấn:Were they firing staff when the strike began?

The soldiers were firing at the target when the alarm sounded.

Các binh lính đang bắn vào mục tiêu thì còi báo động vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + fired
Khẳng định:The company had fired him before the scandal broke.
Phủ định:They hadn't fired anyone before the merger.
Nghi vấn:Had they fired the manager by then?

The board had fired the CEO before the shareholders met.

Hội đồng quản trị đã sa thải giám đốc điều hành trước khi cổ đông họp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + firing
Khẳng định:The company had been firing staff for months before the union stepped in.
Phủ định:We hadn't been firing anyone long when the policy changed.
Nghi vấn:Had they been firing employees regularly?

The army had been firing shells for hours before the ceasefire.

Quân đội đã bắn pháo trong nhiều giờ trước khi có lệnh ngừng bắn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + fire
Khẳng định:The company will fire him tomorrow.
Phủ định:She won't fire the whole team.
Nghi vấn:Will they fire the manager?

The army will fire a salute tonight.

Tối nay quân đội sẽ bắn súng chào.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + firing
Khẳng định:This time tomorrow the board will be firing the director.
Phủ định:They won't be firing anyone next week.
Nghi vấn:Will you be firing him tomorrow?

At noon the soldiers will be firing test rounds.

Buổi trưa các binh lính sẽ đang bắn đạn thử.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + fired
Khẳng định:By Friday the company will have fired ten employees.
Phủ định:They won't have fired him by then.
Nghi vấn:Will they have fired the manager by noon?

By next month she will have fired three assistants.

Đến tháng sau cô ấy sẽ đã sa thải ba trợ lý.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + firing
Khẳng định:By May the board will have been firing executives for a decade.
Phủ định:We won't have been firing staff long by then.
Nghi vấn:Will you have been firing employees for ten years by 2030?

By 2030 they will have been firing missiles in tests for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã bắn thử tên lửa 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + fire / fires
Quá khứ đơn
S + fired
Tương lai đơn
S + will + fire
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + firing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + firing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + firing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + fired
Quá khứ hoàn thành
S + had + fired
Tương lai hoàn thành
S + will have + fired
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + firing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + firing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + firing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia fire qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The boss fires him yesterday.The boss fired him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'fired', không dùng hiện tại đơn.

He is fired the gun now.He is firing the gun now.

Ở hiện tại tiếp diễn phải dùng V-ing 'firing' sau am/is/are, không dùng V3 'fired'.

They will fire him if he will be late again.They will fire him if he is late again.

Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#fire#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS