Chia động từ finish
All Tenses of the Verb "finish"
Một động từ, mười hai thì. Xem *finish* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
finish · finished · will finishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + finishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + finishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + finishingThì hiện tại
I finish my shift at 6 pm.
Tôi kết thúc ca làm lúc 6 giờ tối.
We are finishing the last chapter of the book.
Chúng tôi đang hoàn thành chương cuối của cuốn sách.
He has already finished all the tasks.
Anh ấy đã hoàn thành tất cả các nhiệm vụ rồi.
They have been finishing projects ahead of schedule all year.
Họ đã hoàn thành dự án trước thời hạn suốt cả năm nay.
Thì quá khứ
I finished reading the book yesterday.
Hôm qua tôi đã đọc xong cuốn sách.
He was finishing his presentation when the meeting started.
Anh ấy đang hoàn thiện bài thuyết trình khi cuộc họp bắt đầu.
They had finished the meeting before I joined.
Họ đã kết thúc cuộc họp trước khi tôi tham gia.
He had been finishing work late every night before he quit.
Anh ấy đã làm việc đến tối muộn mỗi ngày trước khi nghỉ việc.
Thì tương lai
We will finish the project next week.
Chúng tôi sẽ hoàn thành dự án vào tuần sau.
This time next month I will be finishing my final year project.
Tháng sau vào giờ này tôi sẽ đang hoàn thiện đồ án cuối kỳ.
By 6 pm they will have finished the installation.
Đến 6 giờ chiều họ sẽ đã hoàn tất việc lắp đặt.
By graduation she will have been finishing essays under pressure for four years.
Đến lúc tốt nghiệp cô ấy sẽ đã viết luận văn dưới áp lực suốt bốn năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + finish / finishes | Quá khứ đơn S + finished | Tương lai đơn S + will + finish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + finishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + finishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + finishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + finished | Quá khứ hoàn thành S + had + finished | Tương lai hoàn thành S + will have + finished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + finishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + finishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + finishing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (finished), không dùng V1 (finish).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (finished).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
