Chia động từ fine
All Tenses of the Verb "fine"
Một động từ, mười hai thì. Xem fine biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fine · fined · will fineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + finingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + finedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + finingThì hiện tại
The court fines companies that break the rules.
Tòa án phạt tiền các công ty vi phạm quy định.
The council is fining several shops this week.
Tuần này hội đồng đang phạt tiền một số cửa hàng.
The court has already fined the factory.
Tòa án đã phạt tiền nhà máy rồi.
Authorities have been fining polluters for months.
Cơ quan chức năng đã phạt tiền những kẻ gây ô nhiễm trong nhiều tháng nay.
Thì quá khứ
The court fined the company last month.
Tháng trước tòa án đã phạt tiền công ty.
She was fining the shop when the owner protested.
Cô ấy đang phạt tiền cửa hàng thì chủ cửa hàng phản đối.
The court had fined the factory before it closed down.
Tòa án đã phạt tiền nhà máy trước khi nó đóng cửa.
Authorities had been fining the factory for months before it complied.
Cơ quan chức năng đã phạt tiền nhà máy nhiều tháng trước khi nó tuân thủ.
Thì tương lai
The council will fine the shop next week.
Tuần sau hội đồng sẽ phạt tiền cửa hàng.
At 9am the council will be fining violators.
9 giờ sáng hội đồng sẽ đang phạt tiền những người vi phạm.
By next month the city will have fined fifty businesses.
Đến tháng sau thành phố sẽ đã phạt tiền năm mươi doanh nghiệp.
By 2030 they will have been fining that factory for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã phạt tiền nhà máy đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fine / fines | Quá khứ đơn S + fined | Tương lai đơn S + will + fine |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fining | Tương lai tiếp diễn S + will be + fining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fined | Quá khứ hoàn thành S + had + fined | Tương lai hoàn thành S + will have + fined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fining |
Luyện chia fine qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Người bị phạt là tân ngữ nên phải dùng bị động 'was fined', không dùng chủ động 'fine' cho chính mình.
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → dùng quá khứ đơn 'fined', không dùng hiện tại đơn.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
