Chia động từ find
All Tenses of the Verb "find"
Một động từ, mười hai thì. Xem *find* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
find · found · will findViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + findingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + foundNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + findingThì hiện tại
I find classical music very relaxing.
Tôi thấy nhạc cổ điển rất thư giãn.
The team is finding it hard to meet the deadline.
Nhóm đang thấy khó hoàn thành đúng hạn.
He has found a much better approach to the problem.
Anh ấy đã tìm ra một cách tiếp cận vấn đề tốt hơn nhiều.
They have been finding it hard to adjust since the move.
Họ đã thấy khó thích nghi từ khi chuyển đến đây.
Thì quá khứ
We found the perfect venue for the event.
Chúng tôi đã tìm được địa điểm hoàn hảo cho sự kiện.
She was finding the interview questions very difficult.
Cô ấy đang thấy các câu hỏi phỏng vấn rất khó.
By the time the police arrived, they had found the stolen items.
Khi cảnh sát đến, họ đã tìm thấy các đồ vật bị đánh cắp.
He had been finding the commute exhausting for months before he moved.
Anh ấy đã thấy việc đi lại rất mệt mỏi nhiều tháng trước khi chuyển nhà.
Thì tương lai
You will find the answer if you keep looking.
Bạn sẽ tìm ra câu trả lời nếu tiếp tục tìm kiếm.
By next week the team will be finding it easier to use the new system.
Đến tuần sau nhóm sẽ đang dần quen với hệ thống mới.
By Friday they will have found the root cause of the bug.
Đến thứ Sáu họ sẽ đã tìm ra nguyên nhân gốc rễ của lỗi.
By the time the project ends, they will have been finding insights for two years.
Đến khi dự án kết thúc, họ sẽ đã tìm kiếm các khám phá trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + find / finds | Quá khứ đơn S + found | Tương lai đơn S + will + find |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + finding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + finding | Tương lai tiếp diễn S + will be + finding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + found | Quá khứ hoàn thành S + had + found | Tương lai hoàn thành S + will have + found |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + finding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + finding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + finding |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (found), không dùng V1 (find).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn (found).
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (finding), không dùng V1 ngay sau be.
