GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ find

All Tenses of the Verb "find"

V1findV2foundV3foundV-ingfinding
Bất quy tắc: find → found → found.

Một động từ, mười hai thì. Xem *find* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

find · found · will find
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + finding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + found
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + finding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hành động thường xuyên lặp lại.
S + find / finds
Khẳng định:She always finds a solution to every problem.
Phủ định:He doesn't find this topic interesting.
Nghi vấn:Do you find it difficult to wake up early?

I find classical music very relaxing.

Tôi thấy nhạc cổ điển rất thư giãn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + finding
Khẳng định:She is finding the new job challenging.
Phủ định:We aren't finding any good candidates yet.
Nghi vấn:Are you finding the course useful?

The team is finding it hard to meet the deadline.

Nhóm đang thấy khó hoàn thành đúng hạn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + found
Khẳng định:She has found a new apartment.
Phủ định:They haven't found the missing keys yet.
Nghi vấn:Have you found what you were looking for?

He has found a much better approach to the problem.

Anh ấy đã tìm ra một cách tiếp cận vấn đề tốt hơn nhiều.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + finding
Khẳng định:She has been finding new evidence every day.
Phủ định:He hasn't been finding the work easy lately.
Nghi vấn:How long have you been finding bugs in this code?

They have been finding it hard to adjust since the move.

Họ đã thấy khó thích nghi từ khi chuyển đến đây.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + found
Khẳng định:She found her passport under the bed.
Phủ định:He didn't find any useful information.
Nghi vấn:Did you find what you needed?

We found the perfect venue for the event.

Chúng tôi đã tìm được địa điểm hoàn hảo cho sự kiện.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + finding
Khẳng định:I was finding it hard to concentrate.
Phủ định:They weren't finding any clues.
Nghi vấn:Were you finding the work enjoyable back then?

She was finding the interview questions very difficult.

Cô ấy đang thấy các câu hỏi phỏng vấn rất khó.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + found
Khẳng định:She had found the answer before the class ended.
Phủ định:He hadn't found his wallet before he left.
Nghi vấn:Had you found a solution before the meeting?

By the time the police arrived, they had found the stolen items.

Khi cảnh sát đến, họ đã tìm thấy các đồ vật bị đánh cắp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + finding
Khẳng định:She had been finding errors in the report for hours before I helped.
Phủ định:We hadn't been finding any progress before we changed strategy.
Nghi vấn:Had you been finding it difficult before the new software arrived?

He had been finding the commute exhausting for months before he moved.

Anh ấy đã thấy việc đi lại rất mệt mỏi nhiều tháng trước khi chuyển nhà.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + find
Khẳng định:I will find a way to fix this.
Phủ định:She won't find it easy at first.
Nghi vấn:Will you find time to review my work?

You will find the answer if you keep looking.

Bạn sẽ tìm ra câu trả lời nếu tiếp tục tìm kiếm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + finding
Khẳng định:This time next month I will be finding my feet in the new role.
Phủ định:She won't be finding this difficult for long.
Nghi vấn:Will you be finding new clients next quarter?

By next week the team will be finding it easier to use the new system.

Đến tuần sau nhóm sẽ đang dần quen với hệ thống mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + found
Khẳng định:By noon she will have found all the missing files.
Phủ định:He won't have found a solution by then.
Nghi vấn:Will you have found an answer before the deadline?

By Friday they will have found the root cause of the bug.

Đến thứ Sáu họ sẽ đã tìm ra nguyên nhân gốc rễ của lỗi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + finding
Khẳng định:By 2030 researchers will have been finding new species for decades.
Phủ định:We won't have been finding new leads for very long by then.
Nghi vấn:Will you have been finding it easier for a full month by June?

By the time the project ends, they will have been finding insights for two years.

Đến khi dự án kết thúc, họ sẽ đã tìm kiếm các khám phá trong hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + find / finds
Quá khứ đơn
S + found
Tương lai đơn
S + will + find
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + finding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + finding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + finding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + found
Quá khứ hoàn thành
S + had + found
Tương lai hoàn thành
S + will have + found
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + finding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + finding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + finding
6

Lỗi thường gặp

I have find the answer.I have found the answer.

Sau have/has phải dùng V3 (found), không dùng V1 (find).

She find her keys yesterday.She found her keys yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn (found).

He is find it difficult.He is finding it difficult.

Thì tiếp diễn cần be + V-ing (finding), không dùng V1 ngay sau be.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS