GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ finance

All Tenses of the Verb "finance"

Một động từ, mười hai thì. Xem finance biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfinance
V2 · QUÁ KHỨfinanced
V3 · PHÂN TỪfinanced
V-INGfinancing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

finance · financed · will finance
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + financing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + financed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + financing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + finance / finances
Khẳng định:The bank finances small businesses.
Phủ định:It doesn't finance risky projects.
Nghi vấn:Does the fund finance startups?

The government finances public schools every year.

Chính phủ tài trợ cho các trường công mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + financing
Khẳng định:The bank is financing the new bridge right now.
Phủ định:They aren't financing the project this quarter.
Nghi vấn:Are you financing the renovation now?

We are financing a new factory this year.

Năm nay chúng tôi đang tài trợ cho một nhà máy mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + financed
Khẳng định:The bank has financed the project already.
Phủ định:They haven't financed the merger yet.
Nghi vấn:Have you financed the expansion?

She has already financed her own business.

Cô ấy đã tự tài trợ cho công việc kinh doanh của mình rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + financing
Khẳng định:The fund has been financing startups all year.
Phủ định:We haven't been financing new ventures lately.
Nghi vấn:How long have you been financing this project?

They have been financing the research for years.

Họ đã tài trợ cho nghiên cứu này trong nhiều năm nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + financed
Khẳng định:The bank financed the deal last year.
Phủ định:It didn't finance the takeover.
Nghi vấn:Did they finance the project last year?

We financed the renovation last month.

Tháng trước chúng tôi đã tài trợ cho việc cải tạo.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + financing
Khẳng định:The bank was financing the deal when the crisis hit.
Phủ định:They weren't financing anything at the time.
Nghi vấn:Were you financing the project when it collapsed?

She was financing the startup when the market crashed.

Cô ấy đang tài trợ cho công ty khởi nghiệp thì thị trường sụp đổ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + financed
Khẳng định:The bank had financed the project before the crisis began.
Phủ định:They hadn't financed the deal before it fell through.
Nghi vấn:Had they financed the merger by then?

The fund had financed the company before it went public.

Quỹ đã tài trợ cho công ty trước khi nó niêm yết công khai.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + financing
Khẳng định:The bank had been financing the project for years before it succeeded.
Phủ định:We hadn't been financing it long when the funding stopped.
Nghi vấn:Had you been financing the venture all along?

They had been financing the research for a decade before the breakthrough.

Họ đã tài trợ cho nghiên cứu này một thập kỷ trước khi có đột phá.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + finance
Khẳng định:The bank will finance the new project.
Phủ định:It won't finance the risky venture.
Nghi vấn:Will they finance the expansion?

We will finance the new store next year.

Năm sau chúng tôi sẽ tài trợ cho cửa hàng mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + financing
Khẳng định:This time next year we will be financing the second phase.
Phủ định:They won't be financing new projects next quarter.
Nghi vấn:Will you be financing the merger next month?

By March we will be financing the construction.

Đến tháng Ba chúng tôi sẽ đang tài trợ cho việc xây dựng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + financed
Khẳng định:By 2027 the bank will have financed ten projects.
Phủ định:They won't have financed the deal by then.
Nghi vấn:Will you have financed the expansion by next year?

By next year she will have financed three startups.

Đến năm sau cô ấy sẽ đã tài trợ cho ba công ty khởi nghiệp.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + financing
Khẳng định:By 2030 the fund will have been financing startups for a decade.
Phủ định:We won't have been financing it long by then.
Nghi vấn:Will you have been financing this project for ten years by 2030?

By 2030 they will have been financing the research for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã tài trợ cho nghiên cứu này 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + finance / finances
Quá khứ đơn
S + financed
Tương lai đơn
S + will + finance
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + financing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + financing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + financing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + financed
Quá khứ hoàn thành
S + had + financed
Tương lai hoàn thành
S + will have + financed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + financing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + financing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + financing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia finance qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The bank finances the mall last year.The bank financed the mall last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn 'financed', không dùng hiện tại đơn.

They have financed it since 2015.They have been financing it since 2015.

Nhấn vào quá trình kéo dài liên tục từ 2015 đến nay → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

We will finance it when we will have money.We will finance it when we have money.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#finance#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS