Chia động từ finance
All Tenses of the Verb "finance"
Một động từ, mười hai thì. Xem finance biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
finance · financed · will financeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + financingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + financedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + financingThì hiện tại
The government finances public schools every year.
Chính phủ tài trợ cho các trường công mỗi năm.
We are financing a new factory this year.
Năm nay chúng tôi đang tài trợ cho một nhà máy mới.
She has already financed her own business.
Cô ấy đã tự tài trợ cho công việc kinh doanh của mình rồi.
They have been financing the research for years.
Họ đã tài trợ cho nghiên cứu này trong nhiều năm nay.
Thì quá khứ
We financed the renovation last month.
Tháng trước chúng tôi đã tài trợ cho việc cải tạo.
She was financing the startup when the market crashed.
Cô ấy đang tài trợ cho công ty khởi nghiệp thì thị trường sụp đổ.
The fund had financed the company before it went public.
Quỹ đã tài trợ cho công ty trước khi nó niêm yết công khai.
They had been financing the research for a decade before the breakthrough.
Họ đã tài trợ cho nghiên cứu này một thập kỷ trước khi có đột phá.
Thì tương lai
We will finance the new store next year.
Năm sau chúng tôi sẽ tài trợ cho cửa hàng mới.
By March we will be financing the construction.
Đến tháng Ba chúng tôi sẽ đang tài trợ cho việc xây dựng.
By next year she will have financed three startups.
Đến năm sau cô ấy sẽ đã tài trợ cho ba công ty khởi nghiệp.
By 2030 they will have been financing the research for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã tài trợ cho nghiên cứu này 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + finance / finances | Quá khứ đơn S + financed | Tương lai đơn S + will + finance |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + financing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + financing | Tương lai tiếp diễn S + will be + financing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + financed | Quá khứ hoàn thành S + had + financed | Tương lai hoàn thành S + will have + financed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + financing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + financing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + financing |
Luyện chia finance qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn 'financed', không dùng hiện tại đơn.
Nhấn vào quá trình kéo dài liên tục từ 2015 đến nay → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
