Chia động từ finalize
All Tenses of the Verb "finalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *finalize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
finalize · finalized · will finalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + finalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + finalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + finalizingThì hiện tại
The committee finalizes the agenda every Monday.
Ủy ban chốt chương trình nghị sự vào mỗi thứ Hai.
We are finalizing the plans for next month's launch.
Chúng tôi đang hoàn tất kế hoạch cho đợt ra mắt tháng sau.
They have finalized the merger agreement.
Họ đã chốt xong thỏa thuận sáp nhập.
We have been finalizing the schedule all week.
Chúng tôi đã hoàn tất lịch trình suốt cả tuần qua.
Thì quá khứ
I finalized the presentation last night.
Tối qua tôi đã hoàn tất bài thuyết trình.
They were finalizing the deal all afternoon.
Họ đã hoàn tất thương vụ suốt cả buổi chiều.
By the time we arrived, she had already finalized the contract.
Đến khi chúng tôi đến nơi, cô ấy đã chốt xong hợp đồng rồi.
We had been finalizing the plans for months before the project began.
Chúng tôi đã hoàn tất kế hoạch suốt nhiều tháng trước khi dự án bắt đầu.
Thì tương lai
He will finalize the budget next month.
Anh ấy sẽ chốt ngân sách vào tháng tới.
At noon the team will be finalizing the proposal.
Vào buổi trưa, đội sẽ đang hoàn tất bản đề xuất.
By the end of the month, they will have finalized every detail.
Đến cuối tháng, họ sẽ đã hoàn tất mọi chi tiết.
By next week, we will have been finalizing the merger for six months.
Đến tuần sau, chúng tôi sẽ đã hoàn tất thương vụ sáp nhập được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + finalize / finalizes | Quá khứ đơn S + finalized | Tương lai đơn S + will + finalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + finalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + finalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + finalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + finalized | Quá khứ hoàn thành S + had + finalized | Tương lai hoàn thành S + will have + finalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + finalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + finalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + finalizing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm "s/es" vào động từ.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
