Chia động từ filter
All Tenses of the Verb "filter"
Một động từ, mười hai thì. Xem *filter* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
filter · filtered · will filterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + filteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + filteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + filteringThì hiện tại
The app filters results by relevance.
Ứng dụng lọc kết quả theo độ liên quan.
They are filtering out duplicate entries.
Họ đang lọc bỏ các mục trùng lặp.
They have filtered the candidates by experience.
Họ đã lọc ứng viên theo kinh nghiệm.
We have been filtering applications all week.
Chúng tôi đã lọc hồ sơ ứng tuyển suốt cả tuần qua.
Thì quá khứ
I filtered the photos by date yesterday.
Hôm qua tôi đã lọc ảnh theo ngày.
They were filtering the water when the pipe broke.
Họ đang lọc nước thì đường ống bị vỡ.
By the time I arrived, they had already filtered the applicants.
Đến khi tôi đến, họ đã lọc xong danh sách ứng viên rồi.
They had been filtering the data for hours before finding the error.
Họ đã lọc dữ liệu suốt nhiều giờ trước khi phát hiện ra lỗi.
Thì tương lai
He will filter the applicants tomorrow.
Anh ấy sẽ lọc ứng viên vào ngày mai.
At 9am the system will be filtering incoming requests.
Vào 9 giờ sáng, hệ thống sẽ đang lọc các yêu cầu gửi đến.
By the end of the day, they will have filtered every entry.
Đến cuối ngày, họ sẽ đã lọc xong mọi mục nhập.
By next year, we will have been filtering applications for five years.
Đến năm sau, chúng tôi sẽ đã lọc hồ sơ ứng tuyển được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + filter / filters | Quá khứ đơn S + filtered | Tương lai đơn S + will + filter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + filtering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + filtering | Tương lai tiếp diễn S + will be + filtering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + filtered | Quá khứ hoàn thành S + had + filtered | Tương lai hoàn thành S + will have + filtered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + filtering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + filtering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + filtering |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm "s/es" vào động từ.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
