GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ filter

All Tenses of the Verb "filter"

V1filterV2filteredV3filteredV-ingfiltering

Một động từ, mười hai thì. Xem *filter* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

filter · filtered · will filter
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + filtering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + filtered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + filtering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung, quy trình lọc dữ liệu hoặc chất lỏng thường xuyên.
S + filter / filters
Khẳng định:The system filters spam emails automatically.
Phủ định:This machine doesn't filter out impurities well.
Nghi vấn:Does the app filter search results by price?

The app filters results by relevance.

Ứng dụng lọc kết quả theo độ liên quan.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trong quá trình lọc tại thời điểm nói, mang tính tạm thời.
S + am/is/are + filtering
Khẳng định:The software is filtering the data right now.
Phủ định:We aren't filtering the applicants yet.
Nghi vấn:Is the machine filtering the water properly?

They are filtering out duplicate entries.

Họ đang lọc bỏ các mục trùng lặp.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã lọc xong / vừa lọc xong — kết quả còn liên quan đến hiện tại.
S + have/has + filtered
Khẳng định:She has filtered all the invalid entries.
Phủ định:He hasn't filtered the results by date.
Nghi vấn:Have you filtered out the low ratings?

They have filtered the candidates by experience.

Họ đã lọc ứng viên theo kinh nghiệm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục lọc từ quá khứ đến hiện tại — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + filtering
Khẳng định:The system has been filtering spam for years.
Phủ định:It hasn't been filtering messages correctly lately.
Nghi vấn:How long has the filter been filtering out those keywords?

We have been filtering applications all week.

Chúng tôi đã lọc hồ sơ ứng tuyển suốt cả tuần qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc lọc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + filtered
Khẳng định:She filtered the results before sending the report.
Phủ định:He didn't filter out the invalid data.
Nghi vấn:Did they filter the guest list?

I filtered the photos by date yesterday.

Hôm qua tôi đã lọc ảnh theo ngày.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trong quá trình lọc tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + filtering
Khẳng định:She was filtering the data when the system crashed.
Phủ định:He wasn't filtering the results when I checked.
Nghi vấn:Were you filtering the applications at that time?

They were filtering the water when the pipe broke.

Họ đang lọc nước thì đường ống bị vỡ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc lọc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + filtered
Khẳng định:She had filtered the list before the meeting started.
Phủ định:He hadn't filtered the noise out before recording.
Nghi vấn:Had they filtered the results by then?

By the time I arrived, they had already filtered the applicants.

Đến khi tôi đến, họ đã lọc xong danh sách ứng viên rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc lọc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + filtering
Khẳng định:The system had been filtering spam for months before it was upgraded.
Phủ định:He hadn't been filtering the reviews carefully before the mistake happened.
Nghi vấn:How long had the plant been filtering the water before it broke down?

They had been filtering the data for hours before finding the error.

Họ đã lọc dữ liệu suốt nhiều giờ trước khi phát hiện ra lỗi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán về việc lọc trong tương lai.
S + will + filter
Khẳng định:I will filter the results by price.
Phủ định:She won't filter out the negative reviews.
Nghi vấn:Will you filter the candidates by skill?

He will filter the applicants tomorrow.

Anh ấy sẽ lọc ứng viên vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc lọc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + filtering
Khẳng định:This time tomorrow I will be filtering the survey data.
Phủ định:She won't be filtering the list during the holiday.
Nghi vấn:Will you be filtering the results this afternoon?

At 9am the system will be filtering incoming requests.

Vào 9 giờ sáng, hệ thống sẽ đang lọc các yêu cầu gửi đến.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc lọc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + filtered
Khẳng định:By Monday she will have filtered all the applications.
Phủ định:He won't have filtered the data before the deadline.
Nghi vấn:Will you have filtered the results by noon?

By the end of the day, they will have filtered every entry.

Đến cuối ngày, họ sẽ đã lọc xong mọi mục nhập.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục lọc tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + filtering
Khẳng định:By March the system will have been filtering spam for a year.
Phủ định:It won't have been filtering data long enough by then.
Nghi vấn:Will the plant have been filtering water for a decade by 2030?

By next year, we will have been filtering applications for five years.

Đến năm sau, chúng tôi sẽ đã lọc hồ sơ ứng tuyển được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + filter / filters
Quá khứ đơn
S + filtered
Tương lai đơn
S + will + filter
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + filtering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + filtering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + filtering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + filtered
Quá khứ hoàn thành
S + had + filtered
Tương lai hoàn thành
S + will have + filtered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + filtering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + filtering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + filtering
6

Lỗi thường gặp

She has filtered the results yesterday.She filtered the results yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The machine filter the water automatically.The machine filters the water automatically.

Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm "s/es" vào động từ.

I will filter the list when I will have time.I will filter the list when I have time.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#filter#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS