Chia động từ film
All Tenses of the Verb "film"
Một động từ, mười hai thì. Xem film biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
film · filmed · will filmViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + filmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + filmedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + filmingThì hiện tại
The crew films the concert every year.
Đoàn làm phim quay buổi hòa nhạc mỗi năm.
We are filming a documentary this month.
Tháng này chúng tôi đang quay một bộ phim tài liệu.
He has already filmed the interview.
Anh ấy đã quay xong buổi phỏng vấn rồi.
They have been filming the series for months.
Họ đã quay bộ phim này trong nhiều tháng nay.
Thì quá khứ
I filmed the sunset last week.
Tuần trước tôi đã quay cảnh hoàng hôn.
She was filming the parade when it began to storm.
Cô ấy đang quay đoàn diễu hành thì trời bắt đầu mưa bão.
The director had filmed the final scene before the sun set.
Đạo diễn đã quay xong cảnh cuối trước khi mặt trời lặn.
They had been filming the documentary for months before it aired.
Họ đã quay bộ phim tài liệu nhiều tháng trước khi nó được phát sóng.
Thì tương lai
We will film the interview next week.
Tuần sau chúng tôi sẽ quay buổi phỏng vấn.
At 7pm I will be filming the concert.
7 giờ tối tôi sẽ đang quay buổi hòa nhạc.
By next month he will have filmed ten episodes.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã quay mười tập phim.
By 2030 they will have been filming that show for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã quay chương trình đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + film / films | Quá khứ đơn S + filmed | Tương lai đơn S + will + film |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + filming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + filming | Tương lai tiếp diễn S + will be + filming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + filmed | Quá khứ hoàn thành S + had + filmed | Tương lai hoàn thành S + will have + filmed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + filming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + filming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + filming |
Luyện chia film qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Hành động kéo dài liên tục từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào quá trình → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Có mốc thời gian quá khứ (last Saturday) → dùng quá khứ đơn 'filmed', không dùng hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
