Chia động từ fillet
All Tenses of the Verb "fillet"
Một động từ, mười hai thì. Xem fillet (lọc phi lê) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fillet · filleted · will filletViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + filletingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + filletedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + filletingThì hiện tại
I fillet the fish before grilling it.
Tôi lọc phi lê con cá trước khi nướng.
We are filleting the mackerel for the market.
Chúng tôi đang lọc phi lê cá thu để đem ra chợ.
He has filleted the fish for tonight's dinner.
Anh ấy đã lọc phi lê con cá cho bữa tối nay.
He has been filleting fish since dawn.
Anh ấy đã lọc phi lê cá từ lúc bình minh đến giờ.
Thì quá khứ
The fishmonger filleted the cod skillfully.
Người bán cá đã lọc phi lê con cá tuyết rất khéo léo.
She was filleting the trout when she nicked her thumb.
Cô ấy đang lọc phi lê cá hồi vân thì bị đứt tay.
The chef had already filleted the sea bass before service began.
Đầu bếp đã lọc phi lê cá vược xong trước khi phục vụ bắt đầu.
They had been filleting fish all morning before the stall opened.
Họ đã lọc phi lê cá suốt buổi sáng trước khi sạp hàng mở cửa.
Thì tương lai
We will fillet the sea bass for the party.
Chúng tôi sẽ lọc phi lê cá vược cho bữa tiệc.
At dawn the fisherman will be filleting the catch.
Vào lúc bình minh người ngư dân sẽ đang lọc phi lê mẻ cá.
By noon they will have filleted the entire catch.
Đến trưa họ sẽ đã lọc phi lê xong cả mẻ cá.
By noon he will have been filleting fish the whole morning.
Đến trưa anh ấy sẽ đã lọc phi lê cá suốt cả buổi sáng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fillet / fillets | Quá khứ đơn S + filleted | Tương lai đơn S + will + fillet |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + filleting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + filleting | Tương lai tiếp diễn S + will be + filleting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + filleted | Quá khứ hoàn thành S + had + filleted | Tương lai hoàn thành S + will have + filleted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + filleting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + filleting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + filleting |
Luyện chia fillet qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (filleted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Động từ fillet giữ nguyên hai chữ l khi thêm -ing: fillet → filleting, không phải filetting.

