GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ fillet

All Tenses of the Verb "fillet"

Một động từ, mười hai thì. Xem fillet (lọc phi lê) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfillet
V2 · QUÁ KHỨfilleted
V3 · PHÂN TỪfilleted
V-INGfilleting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

fillet · filleted · will fillet
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + filleting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + filleted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + filleting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + fillet / fillets
Khẳng định:The chef fillets the salmon every morning.
Phủ định:He doesn't fillet the fish himself.
Nghi vấn:Does she fillet the trout before cooking it?

I fillet the fish before grilling it.

Tôi lọc phi lê con cá trước khi nướng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + filleting
Khẳng định:He is filleting the sea bass for dinner.
Phủ định:She isn't filleting the salmon yet.
Nghi vấn:Are you filleting the fish now?

We are filleting the mackerel for the market.

Chúng tôi đang lọc phi lê cá thu để đem ra chợ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + filleted
Khẳng định:She has already filleted the fish.
Phủ định:I haven't filleted the trout yet.
Nghi vấn:Have you ever filleted a whole salmon?

He has filleted the fish for tonight's dinner.

Anh ấy đã lọc phi lê con cá cho bữa tối nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + filleting
Khẳng định:She has been filleting fish for twenty minutes.
Phủ định:I haven't been filleting carefully today.
Nghi vấn:How long have you been filleting that salmon?

He has been filleting fish since dawn.

Anh ấy đã lọc phi lê cá từ lúc bình minh đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + filleted
Khẳng định:We filleted the fish before grilling it.
Phủ định:She didn't fillet the salmon properly.
Nghi vấn:Did you fillet the trout yesterday?

The fishmonger filleted the cod skillfully.

Người bán cá đã lọc phi lê con cá tuyết rất khéo léo.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + filleting
Khẳng định:I was filleting the fish when the guests arrived.
Phủ định:They weren't filleting anything at that time.
Nghi vấn:Were you filleting the salmon when I called?

She was filleting the trout when she nicked her thumb.

Cô ấy đang lọc phi lê cá hồi vân thì bị đứt tay.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + filleted
Khẳng định:He had filleted the fish before the guests arrived.
Phủ định:She hadn't filleted the salmon before the pan heated up.
Nghi vấn:Had they filleted the cod by the time you came?

The chef had already filleted the sea bass before service began.

Đầu bếp đã lọc phi lê cá vược xong trước khi phục vụ bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + filleting
Khẳng định:She had been filleting fish for half an hour before she stopped.
Phủ định:We hadn't been filleting long before the knife slipped.
Nghi vấn:Had you been filleting the salmon before the market opened?

They had been filleting fish all morning before the stall opened.

Họ đã lọc phi lê cá suốt buổi sáng trước khi sạp hàng mở cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + fillet
Khẳng định:I will fillet the fish for you.
Phủ định:She won't fillet the salmon until later.
Nghi vấn:Will you fillet the trout for dinner?

We will fillet the sea bass for the party.

Chúng tôi sẽ lọc phi lê cá vược cho bữa tiệc.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + filleting
Khẳng định:This time tomorrow she will be filleting fish at the market.
Phủ định:He won't be filleting anything during the break.
Nghi vấn:Will you be filleting the salmon when I arrive?

At dawn the fisherman will be filleting the catch.

Vào lúc bình minh người ngư dân sẽ đang lọc phi lê mẻ cá.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + filleted
Khẳng định:By six she will have filleted all the fish.
Phủ định:He won't have filleted the salmon by then.
Nghi vấn:Will you have filleted the trout before dinner?

By noon they will have filleted the entire catch.

Đến trưa họ sẽ đã lọc phi lê xong cả mẻ cá.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + filleting
Khẳng định:By five she will have been filleting fish for two hours.
Phủ định:We won't have been filleting long by then.
Nghi vấn:Will you have been filleting fish for an hour by lunch?

By noon he will have been filleting fish the whole morning.

Đến trưa anh ấy sẽ đã lọc phi lê cá suốt cả buổi sáng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + fillet / fillets
Quá khứ đơn
S + filleted
Tương lai đơn
S + will + fillet
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + filleting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + filleting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + filleting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + filleted
Quá khứ hoàn thành
S + had + filleted
Tương lai hoàn thành
S + will have + filleted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + filleting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + filleting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + filleting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia fillet qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have fillet it.I have filleted it.

Sau have/has phải là V3 (filleted), không dùng nguyên mẫu.

She fillet the fish yesterday.She filleted the fish yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.

I am filetting the salmon.I am filleting the salmon.

Động từ fillet giữ nguyên hai chữ l khi thêm -ing: fillet → filleting, không phải filetting.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#fillet#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS