Chia động từ filibuster
All Tenses of the Verb "filibuster"
Một động từ, mười hai thì. Xem filibuster biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
filibuster · filibustered · will filibusterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + filibusteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + filibusteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + filibusteringThì hiện tại
Opposition lawmakers often filibuster budget bills.
Các nghị sĩ đối lập thường cản trở bằng cách phát biểu kéo dài đối với các dự luật ngân sách.
They are filibustering to delay the vote.
Họ đang phát biểu kéo dài để trì hoãn cuộc bỏ phiếu.
The senator has filibustered for over ten hours.
Vị thượng nghị sĩ đã phát biểu kéo dài hơn mười giờ.
The senator has been filibustering for eight straight hours.
Vị thượng nghị sĩ đã phát biểu kéo dài liên tục suốt tám giờ.
Thì quá khứ
The senator filibustered until midnight.
Vị thượng nghị sĩ đã phát biểu kéo dài đến tận nửa đêm.
They were filibustering when the deadline passed.
Họ đang phát biểu kéo dài khi thời hạn trôi qua.
The senator had filibustered for hours before giving up.
Vị thượng nghị sĩ đã phát biểu kéo dài nhiều giờ trước khi từ bỏ.
The senator had been filibustering for nine hours before he stopped.
Vị thượng nghị sĩ đã phát biểu kéo dài suốt chín giờ trước khi dừng lại.
Thì tương lai
The opposition will filibuster the new law.
Phe đối lập sẽ phát biểu kéo dài để cản trở đạo luật mới.
At noon, the senator will be filibustering the healthcare bill.
Vào buổi trưa, vị thượng nghị sĩ sẽ đang phát biểu kéo dài về dự luật y tế.
By dawn, the senator will have filibustered the entire night.
Đến bình minh, vị thượng nghị sĩ sẽ đã phát biểu kéo dài suốt cả đêm.
By sunrise, the senator will have been filibustering for eight hours straight.
Đến bình minh, vị thượng nghị sĩ sẽ đã phát biểu kéo dài liên tục suốt tám giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + filibuster / filibusters | Quá khứ đơn S + filibustered | Tương lai đơn S + will + filibuster |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + filibustering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + filibustering | Tương lai tiếp diễn S + will be + filibustering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + filibustered | Quá khứ hoàn thành S + had + filibustered | Tương lai hoàn thành S + will have + filibustered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + filibustering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + filibustering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + filibustering |
Luyện chia filibuster qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng "has", không phải "have".
Quá khứ đơn phải thêm -ed (filibustered), không giữ nguyên dạng gốc.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (filibustering), không dùng động từ nguyên mẫu.

