Chia động từ file
All Tenses of the Verb "file"
Một động từ, mười hai thì. Xem file biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
file · filed · will fileViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + filingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + filedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + filingThì hiện tại
He files a complaint whenever something goes wrong.
Anh ấy nộp đơn khiếu nại bất cứ khi nào có chuyện gì đó sai.
We are filing the tax forms this afternoon.
Chiều nay chúng tôi đang nộp các mẫu thuế.
He has already filed a complaint with HR.
Anh ấy đã nộp đơn khiếu nại lên phòng nhân sự rồi.
They have been filing complaints for weeks.
Họ đã nộp đơn khiếu nại trong nhiều tuần nay.
Thì quá khứ
I filed my taxes last month.
Tháng trước tôi đã nộp thuế.
She was filing documents when the fire alarm went off.
Cô ấy đang nộp hồ sơ thì chuông báo cháy vang lên.
The lawyer had filed the case before the court closed.
Luật sư đã nộp hồ sơ vụ kiện trước khi tòa đóng cửa.
They had been filing complaints for months before the company responded.
Họ đã nộp đơn khiếu nại nhiều tháng trước khi công ty phản hồi.
Thì tương lai
We will file the paperwork next week.
Tuần sau chúng tôi sẽ nộp hồ sơ.
At 9am I will be filing the documents.
9 giờ sáng tôi sẽ đang nộp hồ sơ.
By next month he will have filed ten reports.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã nộp mười báo cáo.
By 2030 they will have been filing patents for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã nộp đơn sáng chế 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + file / files | Quá khứ đơn S + filed | Tương lai đơn S + will + file |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + filing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + filing | Tương lai tiếp diễn S + will be + filing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + filed | Quá khứ hoàn thành S + had + filed | Tương lai hoàn thành S + will have + filed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + filing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + filing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + filing |
Luyện chia file qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Nhầm 'file' (nộp/lưu trữ) với 'fill' (điền/đổ đầy), hai từ khác nghĩa, V3 khác nhau (filed vs filled).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'filed', không dùng hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
