GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ file

All Tenses of the Verb "file"

Một động từ, mười hai thì. Xem file biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfile
V2 · QUÁ KHỨfiled
V3 · PHÂN TỪfiled
V-INGfiling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

file · filed · will file
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + filing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + filed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + filing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + file / files
Khẳng định:She files the documents every Friday.
Phủ định:She doesn't file the reports on time.
Nghi vấn:Do you file your taxes every year?

He files a complaint whenever something goes wrong.

Anh ấy nộp đơn khiếu nại bất cứ khi nào có chuyện gì đó sai.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + filing
Khẳng định:She is filing the paperwork right now.
Phủ định:He isn't filing the report today.
Nghi vấn:Are you filing the documents now?

We are filing the tax forms this afternoon.

Chiều nay chúng tôi đang nộp các mẫu thuế.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + filed
Khẳng định:She has filed the lawsuit already.
Phủ định:They haven't filed the paperwork yet.
Nghi vấn:Have you filed your tax return?

He has already filed a complaint with HR.

Anh ấy đã nộp đơn khiếu nại lên phòng nhân sự rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + filing
Khẳng định:She has been filing documents all morning.
Phủ định:I haven't been filing reports lately.
Nghi vấn:How long have you been filing these claims?

They have been filing complaints for weeks.

Họ đã nộp đơn khiếu nại trong nhiều tuần nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + filed
Khẳng định:We filed the report last week.
Phủ định:She didn't file the complaint.
Nghi vấn:Did you file the documents yesterday?

I filed my taxes last month.

Tháng trước tôi đã nộp thuế.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + filing
Khẳng định:I was filing papers when the call came.
Phủ định:They weren't filing anything at that time.
Nghi vấn:Were you filing the report when I called?

She was filing documents when the fire alarm went off.

Cô ấy đang nộp hồ sơ thì chuông báo cháy vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + filed
Khẳng định:He had filed the report before the deadline.
Phủ định:She hadn't filed the claim before she left.
Nghi vấn:Had they filed the paperwork by then?

The lawyer had filed the case before the court closed.

Luật sư đã nộp hồ sơ vụ kiện trước khi tòa đóng cửa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + filing
Khẳng định:She had been filing documents for hours before she finished.
Phủ định:We hadn't been filing long when the system crashed.
Nghi vấn:Had you been filing reports all day?

They had been filing complaints for months before the company responded.

Họ đã nộp đơn khiếu nại nhiều tháng trước khi công ty phản hồi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + file
Khẳng định:I will file the report tomorrow.
Phủ định:She won't file the complaint.
Nghi vấn:Will you file the documents today?

We will file the paperwork next week.

Tuần sau chúng tôi sẽ nộp hồ sơ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + filing
Khẳng định:This time tomorrow I will be filing the tax return.
Phủ định:He won't be filing reports next week.
Nghi vấn:Will you be filing the claim tomorrow?

At 9am I will be filing the documents.

9 giờ sáng tôi sẽ đang nộp hồ sơ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + filed
Khẳng định:By Friday she will have filed the report.
Phủ định:They won't have filed the claim by then.
Nghi vấn:Will you have filed the documents by noon?

By next month he will have filed ten reports.

Đến tháng sau anh ấy sẽ đã nộp mười báo cáo.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + filing
Khẳng định:By May she will have been filing reports for a decade.
Phủ định:We won't have been filing long by then.
Nghi vấn:Will you have been filing claims for ten years by 2030?

By 2030 they will have been filing patents for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã nộp đơn sáng chế 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + file / files
Quá khứ đơn
S + filed
Tương lai đơn
S + will + file
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + filing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + filing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + filing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + filed
Quá khứ hoàn thành
S + had + filed
Tương lai hoàn thành
S + will have + filed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + filing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + filing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + filing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia file qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have filled the report.I have filed the report.

Nhầm 'file' (nộp/lưu trữ) với 'fill' (điền/đổ đầy), hai từ khác nghĩa, V3 khác nhau (filed vs filled).

She files a complaint yesterday.She filed a complaint yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'filed', không dùng hiện tại đơn.

I will file the report when I will finish.I will file the report when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#file#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS