Chia động từ filch
All Tenses of the Verb "filch"
Một động từ, mười hai thì. Xem filch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
filch · filched · will filchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + filchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + filchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + filchingThì hiện tại
The boy filches apples from the market every week.
Cậu bé chôm táo ở chợ mỗi tuần.
Someone is filching snacks from the kitchen.
Ai đó đang chôm đồ ăn vặt trong bếp.
He has filched several snacks from the pantry.
Anh ta đã chôm vài món đồ ăn vặt trong tủ đựng thức ăn.
She has been filching cookies from the jar all month.
Cô ấy đã chôm bánh quy trong hũ suốt cả tháng.
Thì quá khứ
The child filched a toy from his brother.
Đứa trẻ đã chôm món đồ chơi của anh trai nó.
He was filching cookies when his mother caught him.
Cậu bé đang chôm bánh quy thì bị mẹ bắt gặp.
The thief had filched several items before the alarm went off.
Tên trộm đã chôm vài món đồ trước khi chuông báo động vang lên.
He had been filching snacks from the pantry for weeks before anyone noticed.
Anh ta đã chôm đồ ăn vặt trong tủ suốt nhiều tuần trước khi bị phát hiện.
Thì tương lai
I bet he will filch a cookie the moment we leave.
Tôi cá là anh ta sẽ chôm một cái bánh quy ngay khi chúng ta rời đi.
At the party he will be filching food from every table.
Tại bữa tiệc, anh ta sẽ đang chôm đồ ăn từ mọi bàn.
By next week the thief will have filched dozens of items.
Đến tuần sau, tên trộm sẽ đã chôm hàng chục món đồ.
By the time he's caught, he will have been filching for years.
Đến khi bị bắt, anh ta sẽ đã chôm đồ trong nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + filch / filches | Quá khứ đơn S + filched | Tương lai đơn S + will + filch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + filching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + filching | Tương lai tiếp diễn S + will be + filching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + filched | Quá khứ hoàn thành S + had + filched | Tương lai hoàn thành S + will have + filched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + filching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + filching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + filching |
Luyện chia filch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (filched), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn filched, không dùng nguyên mẫu.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (filch), không thêm -ed.
