Chia động từ figure
All Tenses of the Verb "figure"
Một động từ, mười hai thì. Xem figure biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
figure · figured · will figureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + figuringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + figuredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + figuringThì hiện tại
She figures out solutions quickly.
Cô ấy tìm ra giải pháp rất nhanh.
We are figuring out the best route right now.
Chúng tôi đang tìm ra tuyến đường tốt nhất ngay bây giờ.
They have figured out a better plan.
Họ đã tìm ra một kế hoạch tốt hơn.
She has been figuring out the budget for hours.
Cô ấy đã tính toán ngân sách suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
I figured out the trick after a few tries.
Tôi đã tìm ra mẹo sau vài lần thử.
She was figuring out the plan when the call came in.
Cô ấy đang lên kế hoạch thì cuộc gọi đến.
They had figured out the strategy before the game started.
Họ đã tìm ra chiến lược trước khi trận đấu bắt đầu.
We had been figuring out the layout for days before we finalized it.
Chúng tôi đã tính toán bố cục suốt nhiều ngày trước khi hoàn thiện nó.
Thì tương lai
We will figure out a way to fix this.
Chúng tôi sẽ tìm ra cách khắc phục điều này.
At noon they will be figuring out the final numbers.
Vào buổi trưa họ sẽ đang tính toán con số cuối cùng.
By next week they will have figured out the whole plan.
Đến tuần sau họ sẽ đã tìm ra toàn bộ kế hoạch.
By next month they will have been figuring out the plan for weeks.
Đến tháng sau họ sẽ đã tính toán kế hoạch suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + figure / figures | Quá khứ đơn S + figured | Tương lai đơn S + will + figure |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + figuring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + figuring | Tương lai tiếp diễn S + will be + figuring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + figured | Quá khứ hoàn thành S + had + figured | Tương lai hoàn thành S + will have + figured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + figuring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + figuring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + figuring |
Luyện chia figure qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (figured), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → thêm -ed cho quá khứ đơn.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (figuring), không dùng nguyên mẫu.
