Chia động từ fight
All Tenses of the Verb "fight"
Một động từ, mười hai thì. Xem *fight* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
fight · fought · will fightViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fightingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + foughtNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fightingThì hiện tại
He fights for justice every day.
Anh ấy đấu tranh cho công lý mỗi ngày.
She is fighting for her rights.
Cô ấy đang đấu tranh cho quyền lợi của mình.
He has fought his illness bravely.
Anh ấy đã dũng cảm chiến đấu với bệnh tật.
The two sides have been fighting for control of the region for years.
Hai bên đã tranh giành quyền kiểm soát khu vực này nhiều năm nay.
Thì quá khứ
She fought back tears as she said goodbye.
Cô ấy cố nén nước mắt khi nói lời chia tay.
The teams were fighting for the lead in the final minutes.
Hai đội đang tranh nhau dẫn đầu trong những phút cuối.
They had fought three battles before the ceasefire.
Họ đã trải qua ba trận chiến trước khi có lệnh ngừng bắn.
She had been fighting the disease for years before a cure was found.
Cô ấy đã chiến đấu với căn bệnh nhiều năm trước khi tìm ra thuốc chữa.
Thì tương lai
She will fight for her children no matter what.
Cô ấy sẽ chiến đấu vì con cái bằng mọi giá.
By Saturday they will be fighting for the top prize.
Đến thứ Bảy họ sẽ đang tranh giải nhất.
By the end of the season she will have fought ten matches.
Đến cuối mùa giải cô ấy sẽ đã thi đấu mười trận.
By 2035 she will have been fighting for equal pay for fifteen years.
Đến năm 2035 cô ấy sẽ đã đấu tranh vì bình đẳng lương được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fight / fights | Quá khứ đơn S + fought | Tương lai đơn S + will + fight |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fighting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fighting | Tương lai tiếp diễn S + will be + fighting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fought | Quá khứ hoàn thành S + had + fought | Tương lai hoàn thành S + will have + fought |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fighting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fighting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fighting |
Lỗi thường gặp
Fight là động từ bất quy tắc, V3 là fought, không phải fighted.
Quá khứ đơn của fight là fought (bất quy tắc), không dùng dạng nguyên thể.
Thì tiếp diễn phải dùng V-ing (fighting), không dùng động từ nguyên thể.
