Chia động từ field
All Tenses of the Verb "field"
Một động từ, mười hai thì. Xem field biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
field · fielded · will fieldViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fieldingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fieldedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fieldingThì hiện tại
The spokesperson fields tough questions calmly.
Người phát ngôn xử lý những câu hỏi khó một cách bình tĩnh.
The coach is fielding questions about the injury.
Huấn luyện viên đang trả lời các câu hỏi về chấn thương.
He has fielded every question without hesitation.
Anh ấy đã trả lời mọi câu hỏi mà không do dự.
They have been fielding questions since the announcement.
Họ đã trả lời câu hỏi từ sau khi có thông báo.
Thì quá khứ
The manager fielded every complaint yesterday.
Người quản lý đã xử lý mọi khiếu nại hôm qua.
He was fielding questions when the power went out.
Anh ấy đang trả lời câu hỏi thì mất điện.
The team had fielded every inquiry before the deadline.
Đội đã xử lý xong mọi thắc mắc trước hạn chót.
They had been fielding requests for weeks before hiring help.
Họ đã trả lời yêu cầu suốt nhiều tuần trước khi thuê thêm người.
Thì tương lai
He will field all media inquiries this week.
Anh ấy sẽ xử lý mọi yêu cầu từ báo chí tuần này.
At 3pm I will be fielding calls from clients.
3 giờ chiều tôi sẽ đang trả lời cuộc gọi từ khách hàng.
By the end of the day he will have fielded fifty calls.
Đến cuối ngày anh ấy sẽ đã trả lời năm mươi cuộc gọi.
By 10am she will have been fielding calls for three hours.
Đến 10 giờ sáng cô ấy sẽ đã trả lời cuộc gọi suốt ba tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + field / fields | Quá khứ đơn S + fielded | Tương lai đơn S + will + field |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fielding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fielding | Tương lai tiếp diễn S + will be + fielding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fielded | Quá khứ hoàn thành S + had + fielded | Tương lai hoàn thành S + will have + fielded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fielding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fielding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fielding |
Luyện chia field qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (fielded), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → chia quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
