Chia động từ fiddle
All Tenses of the Verb "fiddle"
Một động từ, mười hai thì. Xem fiddle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fiddle · fiddled · will fiddleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fiddlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fiddledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fiddlingThì hiện tại
My brother fiddles with his keys while waiting.
Anh trai tôi hay nghịch chùm chìa khóa khi chờ đợi.
They are fiddling with the numbers before the report.
Họ đang nghịch các con số trước khi làm báo cáo.
The technician has fiddled with the wiring all morning.
Thợ kỹ thuật đã nghịch dây điện suốt buổi sáng.
They have been fiddling with the machine since morning.
Họ đã liên tục nghịch chiếc máy đó từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The clerk fiddled with the figures on the report.
Nhân viên đã nghịch các con số trong bản báo cáo.
They were fiddling with the wires throughout the repair.
Họ đã liên tục nghịch mấy sợi dây điện suốt quá trình sửa chữa.
The accountant had fiddled with the books before the inspection.
Kế toán viên đã nghịch sổ sách trước khi bị thanh tra.
The technician had been fiddling with the wiring for days before finding the fault.
Thợ kỹ thuật đã nghịch dây điện suốt nhiều ngày trước khi tìm ra lỗi.
Thì tương lai
She will fiddle with the recipe until it tastes right.
Cô ấy sẽ nghịch công thức cho đến khi món ăn ngon đúng vị.
By tonight they will be fiddling with the new software.
Đến tối nay, họ sẽ đang nghịch phần mềm mới.
By next week they will have fiddled with the whole layout.
Đến tuần sau, họ sẽ đã nghịch chỉnh sửa toàn bộ bố cục.
By noon they will have been fiddling with the machine for the whole morning.
Đến trưa, họ sẽ đã nghịch chiếc máy đó suốt cả buổi sáng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fiddle / fiddles | Quá khứ đơn S + fiddled | Tương lai đơn S + will + fiddle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fiddling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fiddling | Tương lai tiếp diễn S + will be + fiddling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fiddled | Quá khứ hoàn thành S + had + fiddled | Tương lai hoàn thành S + will have + fiddled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fiddling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fiddling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fiddling |
Luyện chia fiddle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (fiddled).
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (fiddle), không thêm -ing.

