GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ festoon

All Tenses of the Verb "festoon"

Một động từ, mười hai thì. Xem festoon biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfestoon
V2 · QUÁ KHỨfestooned
V3 · PHÂN TỪfestooned
V-INGfestooning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

festoon · festooned · will festoon
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + festooning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + festooned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + festooning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, mô tả cảnh vật thường được trang trí.
S + festoon / festoons
Khẳng định:Volunteers festoon the town square with flowers every spring.
Phủ định:The committee doesn't festoon the hall until the day before the event.
Nghi vấn:Do they festoon the streets for the festival?

Vines festoon the old garden wall.

Dây leo phủ kín bức tường vườn cũ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + festooning
Khẳng định:The staff are festooning the ballroom with fairy lights.
Phủ định:She isn't festooning the porch this year.
Nghi vấn:Are you festooning the tree with ornaments?

They are festooning the stage with colorful banners right now.

Họ đang trang trí sân khấu bằng những dải băng rôn sặc sỡ ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + festooned
Khẳng định:The town has festooned every lamppost with ribbons.
Phủ định:They haven't festooned the entrance yet.
Nghi vấn:Have you festooned the gate for the wedding?

Someone has already festooned the balcony with lanterns.

Ai đó đã trang trí ban công bằng đèn lồng rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + festooning
Khẳng định:The volunteers have been festooning the hall all morning.
Phủ định:She hasn't been festooning the shop window lately.
Nghi vấn:How long have you been festooning the market square?

We have been festooning the venue since dawn.

Chúng tôi đã trang trí địa điểm tổ chức từ sáng sớm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + festooned
Khẳng định:They festooned the hall with silk ribbons last night.
Phủ định:She didn't festoon the tree with tinsel this year.
Nghi vấn:Did they festoon the stage before the show?

The bride festooned the chairs with white roses.

Cô dâu đã trang trí những chiếc ghế bằng hoa hồng trắng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + festooning
Khẳng định:They were festooning the gate when the rain started.
Phủ định:She wasn't festooning the window when I called.
Nghi vấn:Were you festooning the porch at noon?

Workers were festooning the avenue with flags when we arrived.

Công nhân đang giăng cờ dọc đại lộ khi chúng tôi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + festooned
Khẳng định:They had festooned the hall before the guests arrived.
Phủ định:She hadn't festooned the tree before the storm hit.
Nghi vấn:Had they festooned the square before the parade began?

By dusk, the villagers had already festooned every doorway.

Đến chiều tối, dân làng đã trang trí xong mọi ngưỡng cửa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + festooning
Khẳng định:They had been festooning the streets for hours before the mayor arrived.
Phủ định:She hadn't been festooning the shop for long when it closed.
Nghi vấn:Had you been festooning the hall all week before the event?

The team had been festooning the venue for two days before the wedding.

Đội ngũ đã trang trí địa điểm suốt hai ngày trước lễ cưới.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + festoon
Khẳng định:We will festoon the balcony with lights tonight.
Phủ định:They won't festoon the hall until Friday.
Nghi vấn:Will you festoon the tree this weekend?

The committee will festoon the square for the festival.

Ban tổ chức sẽ trang trí quảng trường cho lễ hội.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + festooning
Khẳng định:By noon they will be festooning the stage.
Phủ định:She won't be festooning the porch by then.
Nghi vấn:Will they be festooning the hall by evening?

This time tomorrow, we will be festooning the whole street.

Giờ này ngày mai, chúng tôi sẽ đang trang trí cả con phố.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + festooned
Khẳng định:By Friday they will have festooned every stall.
Phủ định:She won't have festooned the tree by tonight.
Nghi vấn:Will they have festooned the hall by the time guests arrive?

By sunset the crew will have festooned the entire fairground.

Đến hoàng hôn, đội thi công sẽ đã trang trí xong toàn bộ khu hội chợ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + festooning
Khẳng định:By midnight we will have been festooning the hall for six hours.
Phủ định:They won't have been festooning the square for long by dawn.
Nghi vấn:Will you have been festooning the venue all day by the time it opens?

By the opening ceremony, they will have been festooning the arena for three days.

Đến lễ khai mạc, họ sẽ đã trang trí đấu trường suốt ba ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + festoon / festoons
Quá khứ đơn
S + festooned
Tương lai đơn
S + will + festoon
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + festooning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + festooning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + festooning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + festooned
Quá khứ hoàn thành
S + had + festooned
Tương lai hoàn thành
S + will have + festooned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + festooning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + festooning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + festooning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia festoon qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The hall was festoon with flowers.→✓ The hall was festooned with flowers.

Ở thể bị động cần V3 (festooned), không dùng nguyên mẫu.

✗ She has festooned the tree yesterday.→✓ She festooned the tree yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ They will festoon the hall when they will arrive.→✓ They will festoon the hall when they arrive.

Mệnh đề thời gian (when, before, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#festoon#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS