Chia động từ fertilize
All Tenses of the Verb "fertilize"
Một động từ, mười hai thì. Xem fertilize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fertilize · fertilized · will fertilizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fertilizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fertilizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fertilizingThì hiện tại
She fertilizes the tomato plants every two weeks.
Cô ấy bón phân cho cây cà chua hai tuần một lần.
We are fertilizing the flower beds this afternoon.
Chiều nay chúng tôi đang bón phân cho luống hoa.
He has just fertilized the rose bushes.
Anh ấy vừa bón phân cho bụi hồng xong.
They have been fertilizing the field since morning.
Họ đã bón phân ngoài đồng từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I fertilized the whole yard yesterday.
Hôm qua tôi đã bón phân khắp sân.
She was fertilizing the flower bed when she found a snake.
Cô ấy đang bón phân ở luống hoa thì phát hiện một con rắn.
We had fertilized the whole garden before noon.
Chúng tôi đã bón phân xong cả vườn trước buổi trưa.
They had been fertilizing the field for hours before lunch.
Họ đã bón phân ngoài đồng nhiều giờ trước bữa trưa.
Thì tương lai
We will fertilize the garden this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ bón phân cho khu vườn.
At 9am I will be fertilizing the vegetable patch.
9 giờ sáng mai tôi sẽ đang bón phân cho luống rau.
By noon he will have fertilized the entire yard.
Đến trưa anh ấy sẽ đã bón phân xong cả sân.
By next month they will have been fertilizing this field for a year.
Đến tháng sau họ sẽ đã bón phân ở cánh đồng này được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fertilize / fertilizes | Quá khứ đơn S + fertilized | Tương lai đơn S + will + fertilize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fertilizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fertilizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + fertilizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fertilized | Quá khứ hoàn thành S + had + fertilized | Tương lai hoàn thành S + will have + fertilized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fertilizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fertilizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fertilizing |
Luyện chia fertilize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (fertilized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn phải dùng V-ing (fertilizing), không dùng nguyên mẫu.

