Chia động từ ferry
All Tenses of the Verb "ferry"
Một động từ, mười hai thì. Xem ferry biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ferry · ferried · will ferryViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ferryingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ferriedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ferryingThì hiện tại
The company ferries goods between the two ports.
Công ty chở hàng qua lại giữa hai cảng.
The crew is ferrying tourists to the island right now.
Thủy thủ đoàn đang chở khách du lịch ra đảo.
The boat has ferried people across the bay for decades.
Con thuyền đã chở người qua vịnh suốt nhiều thập kỷ.
She has been ferrying children to school for years.
Cô ấy đã chở trẻ em đến trường nhiều năm.
Thì quá khứ
The boat ferried tourists to the island all summer.
Con thuyền đã chở khách du lịch ra đảo suốt cả mùa hè.
He was ferrying supplies when the engine failed.
Anh ấy đang chở hàng tiếp tế thì động cơ hỏng.
The crew had already ferried the tourists before noon.
Thủy thủ đoàn đã chở xong khách du lịch trước buổi trưa.
He had been ferrying tourists for years before he retired.
Anh ấy đã chở khách du lịch nhiều năm trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
The boat will ferry visitors to the island tomorrow.
Con thuyền sẽ chở khách ra đảo vào ngày mai.
At noon they will be ferrying goods across the bay.
Trưa nay họ sẽ đang chở hàng qua vịnh.
By next week the crew will have ferried a thousand tourists.
Đến tuần sau, thủy thủ đoàn sẽ đã chở xong một nghìn du khách.
By 2030 they will have been ferrying passengers for twenty years.
Đến 2030 họ sẽ đã chở khách được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ferry / ferries | Quá khứ đơn S + ferried | Tương lai đơn S + will + ferry |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ferrying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ferrying | Tương lai tiếp diễn S + will be + ferrying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ferried | Quá khứ hoàn thành S + had + ferried | Tương lai hoàn thành S + will have + ferried |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ferrying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ferrying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ferrying |
Luyện chia ferry qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (ferried), không dùng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng phụ âm + y → đổi y thành i trước khi thêm -es (ferries).
Sau am/is/are phải thêm -ing (ferrying) để tạo thì tiếp diễn.

