Chia động từ ferment
All Tenses of the Verb "ferment"
Một động từ, mười hai thì. Xem *ferment* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, quá trình tự nhiên — không nhấn vào diễn biến.
ferment · fermented · will fermentViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fermentingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fermentedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fermentingThì hiện tại
Sugar ferments into alcohol under the right conditions.
Đường lên men thành cồn trong điều kiện thích hợp.
The cabbage is fermenting in the jar on the counter.
Bắp cải đang lên men trong lọ trên quầy bếp.
The tea has already fermented in the jar.
Trà đã lên men trong lọ rồi.
The must has been fermenting since Monday.
Nước nho đã lên men từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The barley fermented slowly in the cool cellar.
Lúa mạch lên men chậm trong hầm mát.
The juice was fermenting quietly in the corner.
Nước ép đang lên men lặng lẽ ở góc phòng.
The vinegar had already fermented before we bottled it.
Giấm đã lên men xong trước khi chúng tôi đóng chai.
The kombucha had been fermenting for ten days before we drank it.
Kombucha đã lên men mười ngày trước khi chúng tôi uống.
Thì tương lai
The wine will ferment in oak barrels.
Rượu vang sẽ lên men trong thùng gỗ sồi.
By tomorrow the mixture will be fermenting steadily.
Đến ngày mai, hỗn hợp sẽ đang lên men ổn định.
By June the cider will have fermented for six weeks.
Đến tháng Sáu, rượu táo sẽ đã lên men được sáu tuần.
By next season the vinegar will have been fermenting for months.
Đến mùa sau, giấm sẽ đã lên men được nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ferment / ferments | Quá khứ đơn S + fermented | Tương lai đơn S + will + ferment |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fermenting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fermenting | Tương lai tiếp diễn S + will be + fermenting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fermented | Quá khứ hoàn thành S + had + fermented | Tương lai hoàn thành S + will have + fermented |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fermenting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fermenting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fermenting |
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (the juice) phải thêm -s: ferments.
Thì hoàn thành tiếp diễn cần have been + V-ing, không phải have + V-ing.
Sau will have cần V3 (fermented), không phải will + V-ed.
