Chia động từ feralize
All Tenses of the Verb "feralize"
Một động từ, mười hai thì. Xem feralize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
feralize · feralized · will feralizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + feralizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + feralizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + feralizingThì hiện tại
Domestic cats often feralize when left without human contact.
Mèo nhà thường hoang dã hóa khi không còn tiếp xúc với con người.
The abandoned herd is feralizing on the mountainside right now.
Đàn gia súc bị bỏ rơi đang hoang dã hóa trên sườn núi ngay lúc này.
Several breeds have already feralized on the remote islands.
Một số giống đã hoang dã hóa trên các hòn đảo hẻo lánh.
These pigs have been feralizing since they escaped the farm in 2015.
Đàn lợn này đã hoang dã hóa từ khi trốn khỏi trang trại năm 2015.
Thì quá khứ
The herd feralized within a single generation.
Đàn gia súc đã hoang dã hóa chỉ trong một thế hệ.
The dogs were feralizing on the outskirts when the census was taken.
Đàn chó đang hoang dã hóa ở vùng ngoại ô khi cuộc điều tra dân số diễn ra.
The livestock had already feralized when the new owners arrived.
Đàn gia súc đã hoang dã hóa trước khi chủ mới đến.
The cats had been feralizing for years before the rescue program started.
Đàn mèo đã hoang dã hóa suốt nhiều năm trước khi chương trình cứu hộ bắt đầu.
Thì tương lai
Experts predict the herd will feralize completely by 2040.
Chuyên gia dự đoán đàn gia súc sẽ hoang dã hóa hoàn toàn vào năm 2040.
This time next decade the population will be feralizing rapidly.
Vào thời điểm này thập kỷ sau, quần thể sẽ đang hoang dã hóa nhanh chóng.
By next spring the whole herd will have feralized.
Đến mùa xuân sau, cả đàn sẽ đã hoang dã hóa hoàn toàn.
By 2030 the herd will have been feralizing for fifteen years.
Đến năm 2030, đàn gia súc sẽ đã hoang dã hóa suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + feralize / feralizes | Quá khứ đơn S + feralized | Tương lai đơn S + will + feralize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + feralizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + feralizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + feralizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + feralized | Quá khứ hoàn thành S + had + feralized | Tương lai hoàn thành S + will have + feralized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + feralizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + feralizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + feralizing |
Luyện chia feralize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (feralized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (feralized).
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
