Chia động từ fence
All Tenses of the Verb "fence"
Một động từ, mười hai thì. Xem fence biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fence · fenced · will fenceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fencingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fencedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fencingThì hiện tại
They fence the field to keep the sheep in.
Họ rào cánh đồng lại để giữ đàn cừu.
The workers are fencing the plot right now.
Các công nhân đang rào lô đất ngay bây giờ.
He has already fenced the vegetable patch.
Anh ấy đã rào xong luống rau rồi.
We have been fencing the pasture since Monday.
Chúng tôi đã rào đồng cỏ từ thứ Hai.
Thì quá khứ
They fenced the field last summer.
Họ đã rào cánh đồng vào mùa hè năm ngoái.
He was fencing the paddock when I arrived.
Anh ấy đang rào bãi cỏ khi tôi đến.
We had fenced the pasture before the storm hit.
Chúng tôi đã rào xong đồng cỏ trước khi bão đến.
They had been fencing the ranch for months before selling it.
Họ đã rào trang trại suốt nhiều tháng trước khi bán nó.
Thì tương lai
We will fence the field before winter.
Chúng tôi sẽ rào cánh đồng trước mùa đông.
At 9am I will be fencing the paddock.
9 giờ sáng tôi sẽ đang rào bãi cỏ.
By next year he will have fenced three fields.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã rào xong ba cánh đồng.
By 2030 they will have been fencing that ranch for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã rào trang trại đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fence / fences | Quá khứ đơn S + fenced | Tương lai đơn S + will + fence |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fencing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fencing | Tương lai tiếp diễn S + will be + fencing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fenced | Quá khứ hoàn thành S + had + fenced | Tương lai hoàn thành S + will have + fenced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fencing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fencing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fencing |
Luyện chia fence qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (fenced), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → động từ phải chia ở quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
